Lịch âm tháng 6 năm 2058
Tháng 6/2058 có 30 ngày dương, ứng với tháng 4N → 5 âm lịch — tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Dần. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo và 15 ngày hắc đạo, 17 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 2/6, 15/6, 22/6.
Bảng lịch âm dương tháng 6/2058
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/6 | Thứ Bảy | 11/4N | Giáp Ngọ | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (52) |
| 2/6 | Chủ Nhật | 12/4N | Ất Mùi | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (63) |
| 3/6 | Thứ Hai | 13/4N | Bính Thân | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (33) |
| 4/6 | Thứ Ba | 14/4N | Đinh Dậu | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (45) |
| 5/6 | Thứ Tư | 15/4N | Mậu Tuất | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (50) |
| 6/6 | Thứ Năm | 16/4N | Kỷ Hợi | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (37) |
| 7/6 | Thứ Sáu | 17/4N | Canh Tý | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (50) |
| 8/6 | Thứ Bảy | 18/4N | Tân Sửu | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (46) |
| 9/6 | Chủ Nhật | 19/4N | Nhâm Dần | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (43) |
| 10/6 | Thứ Hai | 20/4N | Quý Mão | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (57) |
| 11/6 | Thứ Ba | 21/4N | Giáp Thìn | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (50) |
| 12/6 | Thứ Tư | 22/4N | Ất Tỵ | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (26) |
| 13/6 | Thứ Năm | 23/4N | Bính Ngọ | Hoàng đạo | Trực Kiến | Bình thường (55) |
| 14/6 | Thứ Sáu | 24/4N | Đinh Mùi | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (39) |
| 15/6 | Thứ Bảy | 25/4N | Mậu Thân | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (62) |
| 16/6 | Chủ Nhật | 26/4N | Kỷ Dậu | Hoàng đạo | Trực Bình | Tốt (60) |
| 17/6 | Thứ Hai | 27/4N | Canh Tuất | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (46) |
| 18/6 | Thứ Ba | 28/4N | Tân Hợi | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (34) |
| 19/6 | Thứ Tư | 29/4N | Nhâm Tý | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (46) |
| 20/6 | Thứ Năm | 30/4N | Quý Sửu | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (50) |
| 21/6 | Thứ Sáu | 1/5 | Giáp Dần | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (50) |
| 22/6 | Thứ Bảy | 2/5 | Ất Mão | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (61) |
| 23/6 | Chủ Nhật | 3/5 | Bính Thìn | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (46) |
| 24/6 | Thứ Hai | 4/5 | Đinh Tỵ | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (30) |
| 25/6 | Thứ Ba | 5/5 | Mậu Ngọ | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (58) |
| 26/6 | Thứ Tư | 6/5 | Kỷ Mùi | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (42) |
| 27/6 | Thứ Năm | 7/5 | Canh Thân | Hoàng đạo | Trực Mãn | Bình thường (48) |
| 28/6 | Thứ Sáu | 8/5 | Tân Dậu | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (54) |
| 29/6 | Thứ Bảy | 9/5 | Nhâm Tuất | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (53) |
| 30/6 | Chủ Nhật | 10/5 | Quý Hợi | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (30) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 3/6 (âm 13/4N) — Tam Nương, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 4/6 (âm 14/4N) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
- 8/6 (âm 18/4N) — Tam Nương
- 9/6 (âm 19/4N) — Trùng Phục
- 10/6 (âm 20/4N) — Sát Chủ
- 12/6 (âm 22/4N) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
- 13/6 (âm 23/4N) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
- 15/6 (âm 25/4N) — Kim Thần Thất Sát
- 16/6 (âm 26/4N) — Kim Thần Thất Sát
- 17/6 (âm 27/4N) — Tam Nương
- 19/6 (âm 29/4N) — Trùng Phục
- 23/6 (âm 3/5) — Tam Nương
- 24/6 (âm 4/5) — Trùng Tang
- 25/6 (âm 5/5) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật
- 27/6 (âm 7/5) — Tam Nương, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
- 28/6 (âm 8/5) — Kim Thần Thất Sát
- 30/6 (âm 10/5) — Trùng Phục
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

