Lịch âm tháng 7 năm 2058
Tháng 7/2058 có 31 ngày dương, ứng với tháng 5 → 6 âm lịch — tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Dần. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo và 16 ngày hắc đạo, 17 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 28/7, 16/7, 30/7.
Bảng lịch âm dương tháng 7/2058
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/7 | Thứ Hai | 11/5 | Giáp Tý | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (46) |
| 2/7 | Thứ Ba | 12/5 | Ất Sửu | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (50) |
| 3/7 | Thứ Tư | 13/5 | Bính Dần | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (46) |
| 4/7 | Thứ Năm | 14/5 | Đinh Mão | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (53) |
| 5/7 | Thứ Sáu | 15/5 | Mậu Thìn | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (53) |
| 6/7 | Thứ Bảy | 16/5 | Kỷ Tỵ | Hắc đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (34) |
| 7/7 | Chủ Nhật | 17/5 | Canh Ngọ | Hắc đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (31) |
| 8/7 | Thứ Hai | 18/5 | Tân Mùi | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (46) |
| 9/7 | Thứ Ba | 19/5 | Nhâm Thân | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (44) |
| 10/7 | Thứ Tư | 20/5 | Quý Dậu | Hắc đạo | Trực Mãn | Cần cẩn trọng (42) |
| 11/7 | Thứ Năm | 21/5 | Giáp Tuất | Hoàng đạo | Trực Bình | Tốt (61) |
| 12/7 | Thứ Sáu | 22/5 | Ất Hợi | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (62) |
| 13/7 | Thứ Bảy | 23/5 | Bính Tý | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (26) |
| 14/7 | Chủ Nhật | 24/5 | Đinh Sửu | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (30) |
| 15/7 | Thứ Hai | 25/5 | Mậu Dần | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (50) |
| 16/7 | Thứ Ba | 26/5 | Kỷ Mão | Hoàng đạo | Trực Thành | Rất tốt (69) |
| 17/7 | Thứ Tư | 27/5 | Canh Thìn | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (38) |
| 18/7 | Thứ Năm | 28/5 | Tân Tỵ | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (66) |
| 19/7 | Thứ Sáu | 29/5 | Nhâm Ngọ | Hắc đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (31) |
| 20/7 | Thứ Bảy | 1/6 | Quý Mùi | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (50) |
| 21/7 | Chủ Nhật | 2/6 | Giáp Thân | Hoàng đạo | Trực Trừ | Tốt (57) |
| 22/7 | Thứ Hai | 3/6 | Ất Dậu | Hắc đạo | Trực Mãn | Cần cẩn trọng (35) |
| 23/7 | Thứ Ba | 4/6 | Bính Tuất | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (54) |
| 24/7 | Thứ Tư | 5/6 | Đinh Hợi | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (62) |
| 25/7 | Thứ Năm | 6/6 | Mậu Tý | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (27) |
| 26/7 | Thứ Sáu | 7/6 | Kỷ Sửu | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (29) |
| 27/7 | Thứ Bảy | 8/6 | Canh Dần | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (44) |
| 28/7 | Chủ Nhật | 9/6 | Tân Mão | Hoàng đạo | Trực Thành | Rất tốt (72) |
| 29/7 | Thứ Hai | 10/6 | Nhâm Thìn | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (42) |
| 30/7 | Thứ Ba | 11/6 | Quý Tỵ | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (69) |
| 31/7 | Thứ Tư | 12/6 | Giáp Ngọ | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (24) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/7 (âm 11/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 3/7 (âm 13/5) — Tam Nương
- 4/7 (âm 14/5) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
- 8/7 (âm 18/5) — Tam Nương
- 9/7 (âm 19/5) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
- 10/7 (âm 20/5) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 12/7 (âm 22/5) — Tam Nương
- 13/7 (âm 23/5) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
- 14/7 (âm 24/5) — Trùng Tang
- 17/7 (âm 27/5) — Tam Nương
- 21/7 (âm 2/6) — Kim Thần Thất Sát
- 22/7 (âm 3/6) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
- 23/7 (âm 4/6) — Sát Chủ
- 24/7 (âm 5/6) — Nguyệt Kỵ
- 25/7 (âm 6/6) — Trùng Phục
- 26/7 (âm 7/6) — Tam Nương, Trùng Tang
- 31/7 (âm 12/6) — Thụ Tử / Thọ Tử
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

