Lịch âm tháng 8 năm 2058

Tháng 8/2058 31 ngày dương, ứng với tháng 6 → 7 âm lịch — tháng Canh Thân, năm Mậu Dần. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 22/8, 5/8, 30/8.

Bảng lịch âm dương tháng 8/2058

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/8Thứ Năm13/6Ất MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
2/8Thứ Sáu14/6Bính ThânHoàng đạoTrực TrừBình thường (53)
3/8Thứ Bảy15/6Đinh DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
4/8Chủ Nhật16/6Mậu TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
5/8Thứ Hai17/6Kỷ HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (65)
6/8Thứ Ba18/6Canh TýHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (27)
7/8Thứ Tư19/6Tân SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (53)
8/8Thứ Năm20/6Nhâm DầnHắc đạoTrực PháKhông thuận (28)
9/8Thứ Sáu21/6Quý MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (40)
10/8Thứ Bảy22/6Giáp ThìnHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
11/8Chủ Nhật23/6Ất TỵHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
12/8Thứ Hai24/6Bính NgọHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (40)
13/8Thứ Ba25/6Đinh MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
14/8Thứ Tư26/6Mậu ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (45)
15/8Thứ Năm27/6Kỷ DậuHắc đạoTrực TrừKhông thuận (30)
16/8Thứ Sáu28/6Canh TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (62)
17/8Thứ Bảy29/6Tân HợiHắc đạoTrực BìnhBình thường (45)
18/8Chủ Nhật30/6Nhâm TýHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (63)
19/8Thứ Hai1/7Quý SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (45)
20/8Thứ Ba2/7Giáp DầnHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
21/8Thứ Tư3/7Ất MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
22/8Thứ Năm4/7Bính ThìnHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (72)
23/8Thứ Sáu5/7Đinh TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (48)
24/8Thứ Bảy6/7Mậu NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
25/8Chủ Nhật7/7Kỷ MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
26/8Thứ Hai8/7Canh ThânHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (42)
27/8Thứ Ba9/7Tân DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (32)
28/8Thứ Tư10/7Nhâm TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
29/8Thứ Năm11/7Quý HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
30/8Thứ Sáu12/7Giáp TýHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (65)
31/8Thứ Bảy13/7Ất SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (45)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/8 (âm 13/6) — Tam Nương
  • 2/8 (âm 14/6) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 3/8 (âm 15/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 4/8 (âm 16/6) — Sát Chủ, Trùng Phục
  • 5/8 (âm 17/6) — Trùng Tang
  • 6/8 (âm 18/6) — Tam Nương
  • 10/8 (âm 22/6) — Tam Nương
  • 11/8 (âm 23/6) — Nguyệt Kỵ
  • 12/8 (âm 24/6) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 14/8 (âm 26/6) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 15/8 (âm 27/6) — Tam Nương, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 16/8 (âm 28/6) — Sát Chủ
  • 19/8 (âm 1/7) — Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 20/8 (âm 2/7) — Trùng Phục
  • 21/8 (âm 3/7) — Tam Nương
  • 23/8 (âm 5/7) — Nguyệt Kỵ
  • 25/8 (âm 7/7) — Tam Nương
  • 26/8 (âm 8/7) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 27/8 (âm 9/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 29/8 (âm 11/7) — Sát Chủ
  • 30/8 (âm 12/7) — Trùng Phục
  • 31/8 (âm 13/7) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.