Lịch âm tháng 9 năm 2058
Tháng 9/2058 có 30 ngày dương, ứng với tháng 7 → 8 âm lịch — tháng Tân Dậu, năm Mậu Dần. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo và 15 ngày hắc đạo, 17 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 3/9, 18/9, 11/9.
Bảng lịch âm dương tháng 9/2058
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/9 | Chủ Nhật | 14/7 | Bính Dần | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (33) |
| 2/9 | Thứ Hai | 15/7 | Đinh Mão | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (37) |
| 3/9 | Thứ Ba | 16/7 | Mậu Thìn | Hoàng đạo | Trực Thành | Rất tốt (72) |
| 4/9 | Thứ Tư | 17/7 | Kỷ Tỵ | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (52) |
| 5/9 | Thứ Năm | 18/7 | Canh Ngọ | Hắc đạo | Trực Khai | Cần cẩn trọng (39) |
| 6/9 | Thứ Sáu | 19/7 | Tân Mùi | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (53) |
| 7/9 | Thứ Bảy | 20/7 | Nhâm Thân | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (49) |
| 8/9 | Chủ Nhật | 21/7 | Quý Dậu | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (56) |
| 9/9 | Thứ Hai | 22/7 | Giáp Tuất | Hắc đạo | Trực Trừ | Không thuận (28) |
| 10/9 | Thứ Ba | 23/7 | Ất Hợi | Hắc đạo | Trực Mãn | Cần cẩn trọng (42) |
| 11/9 | Thứ Tư | 24/7 | Bính Tý | Hoàng đạo | Trực Bình | Tốt (61) |
| 12/9 | Thứ Năm | 25/7 | Đinh Sửu | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (49) |
| 13/9 | Thứ Sáu | 26/7 | Mậu Dần | Hoàng đạo | Trực Chấp | Tốt (56) |
| 14/9 | Thứ Bảy | 27/7 | Kỷ Mão | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (49) |
| 15/9 | Chủ Nhật | 28/7 | Canh Thìn | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (36) |
| 16/9 | Thứ Hai | 29/7 | Tân Tỵ | Hắc đạo | Trực Thành | Cần cẩn trọng (40) |
| 17/9 | Thứ Ba | 30/7 | Nhâm Ngọ | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (58) |
| 18/9 | Thứ Tư | 1/8 | Quý Mùi | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (68) |
| 19/9 | Thứ Năm | 2/8 | Giáp Thân | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (27) |
| 20/9 | Thứ Sáu | 3/8 | Ất Dậu | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (57) |
| 21/9 | Thứ Bảy | 4/8 | Bính Tuất | Hắc đạo | Trực Trừ | Bình thường (45) |
| 22/9 | Chủ Nhật | 5/8 | Đinh Hợi | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (46) |
| 23/9 | Thứ Hai | 6/8 | Mậu Tý | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (55) |
| 24/9 | Thứ Ba | 7/8 | Kỷ Sửu | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (48) |
| 25/9 | Thứ Tư | 8/8 | Canh Dần | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (47) |
| 26/9 | Thứ Năm | 9/8 | Tân Mão | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (43) |
| 27/9 | Thứ Sáu | 10/8 | Nhâm Thìn | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (37) |
| 28/9 | Thứ Bảy | 11/8 | Quý Tỵ | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (53) |
| 29/9 | Chủ Nhật | 12/8 | Giáp Ngọ | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (58) |
| 30/9 | Thứ Hai | 13/8 | Ất Mùi | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (57) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/9 (âm 14/7) — Nguyệt Kỵ
- 5/9 (âm 18/7) — Tam Nương, Trùng Tang
- 7/9 (âm 20/7) — Kim Thần Thất Sát
- 8/9 (âm 21/7) — Kim Thần Thất Sát
- 9/9 (âm 22/7) — Tam Nương, Trùng Phục
- 10/9 (âm 23/7) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
- 12/9 (âm 25/7) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 14/9 (âm 27/7) — Tam Nương
- 15/9 (âm 28/7) — Trùng Tang
- 16/9 (âm 29/7) — Dương Công Kỵ Nhật
- 18/9 (âm 1/8) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 19/9 (âm 2/8) — Kim Thần Thất Sát
- 20/9 (âm 3/8) — Tam Nương, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 22/9 (âm 5/8) — Nguyệt Kỵ
- 24/9 (âm 7/8) — Tam Nương, Sát Chủ
- 26/9 (âm 9/8) — Trùng Tang
- 30/9 (âm 13/8) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

