Lịch âm tháng 10 năm 2058

Tháng 10/2058 31 ngày dương, ứng với tháng 8 → 9 âm lịch — tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Dần. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 25/10, 2/10, 31/10.

Bảng lịch âm dương tháng 10/2058

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/10Thứ Ba14/8Bính ThânHắc đạoTrực BếKhông thuận (23)
2/10Thứ Tư15/8Đinh DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (65)
3/10Thứ Năm16/8Mậu TuấtHắc đạoTrực TrừBình thường (45)
4/10Thứ Sáu17/8Kỷ HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (50)
5/10Thứ Bảy18/8Canh TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (51)
6/10Chủ Nhật19/8Tân SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (48)
7/10Thứ Hai20/8Nhâm DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
8/10Thứ Ba21/8Quý MãoHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
9/10Thứ Tư22/8Giáp ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
10/10Thứ Năm23/8Ất TỵHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (42)
11/10Thứ Sáu24/8Bính NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
12/10Thứ Bảy25/8Đinh MùiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
13/10Chủ Nhật26/8Mậu ThânHoàng đạoTrực KhaiTốt (59)
14/10Thứ Hai27/8Kỷ DậuHoàng đạoTrực BếCần cẩn trọng (41)
15/10Thứ Ba28/8Canh TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (53)
16/10Thứ Tư29/8Tân HợiHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
17/10Thứ Năm1/9Nhâm TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (41)
18/10Thứ Sáu2/9Quý SửuHắc đạoTrực BìnhBình thường (45)
19/10Thứ Bảy3/9Giáp DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (58)
20/10Chủ Nhật4/9Ất MãoHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
21/10Thứ Hai5/9Bính ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
22/10Thứ Ba6/9Đinh TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
23/10Thứ Tư7/9Mậu NgọHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (41)
24/10Thứ Năm8/9Kỷ MùiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
25/10Thứ Sáu9/9Canh ThânHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
26/10Thứ Bảy10/9Tân DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
27/10Chủ Nhật11/9Nhâm TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
28/10Thứ Hai12/9Quý HợiHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
29/10Thứ Ba13/9Giáp TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (37)
30/10Thứ Tư14/9Ất SửuHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (41)
31/10Thứ Năm15/9Bính DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/10 (âm 14/8) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 2/10 (âm 15/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 5/10 (âm 18/8) — Tam Nương
  • 6/10 (âm 19/8) — Sát Chủ, Trùng Tang
  • 9/10 (âm 22/8) — Tam Nương
  • 10/10 (âm 23/8) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 12/10 (âm 25/8) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 13/10 (âm 26/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 14/10 (âm 27/8) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
  • 16/10 (âm 29/8) — Trùng Tang
  • 19/10 (âm 3/9) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 21/10 (âm 5/9) — Nguyệt Kỵ
  • 23/10 (âm 7/9) — Tam Nương, Sát Chủ, Trùng Tang
  • 24/10 (âm 8/9) — Trùng Phục
  • 25/10 (âm 9/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 26/10 (âm 10/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 29/10 (âm 13/9) — Tam Nương
  • 30/10 (âm 14/9) — Nguyệt Kỵ
  • 31/10 (âm 15/9) — Thụ Tử / Thọ Tử

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.