Lịch âm tháng 11 năm 2058
Tháng 11/2058 có 30 ngày dương, ứng với tháng 9 → 10 âm lịch — tháng Quý Hợi, năm Mậu Dần. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo và 15 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 11/11, 9/11, 17/11.
Bảng lịch âm dương tháng 11/2058
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/11 | Thứ Sáu | 16/9 | Đinh Mão | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (34) |
| 2/11 | Thứ Bảy | 17/9 | Mậu Thìn | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (49) |
| 3/11 | Chủ Nhật | 18/9 | Kỷ Tỵ | Hoàng đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (42) |
| 4/11 | Thứ Hai | 19/9 | Canh Ngọ | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (52) |
| 5/11 | Thứ Ba | 20/9 | Tân Mùi | Hắc đạo | Trực Thu | Bình thường (48) |
| 6/11 | Thứ Tư | 21/9 | Nhâm Thân | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (65) |
| 7/11 | Thứ Năm | 22/9 | Quý Dậu | Hắc đạo | Trực Khai | Cần cẩn trọng (42) |
| 8/11 | Thứ Sáu | 23/9 | Giáp Tuất | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (43) |
| 9/11 | Thứ Bảy | 24/9 | Ất Hợi | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (66) |
| 10/11 | Chủ Nhật | 25/9 | Bính Tý | Hắc đạo | Trực Trừ | Không thuận (29) |
| 11/11 | Thứ Hai | 26/9 | Đinh Sửu | Hoàng đạo | Trực Mãn | Rất tốt (69) |
| 12/11 | Thứ Ba | 27/9 | Mậu Dần | Hắc đạo | Trực Bình | Không thuận (30) |
| 13/11 | Thứ Tư | 28/9 | Kỷ Mão | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (46) |
| 14/11 | Thứ Năm | 29/9 | Canh Thìn | Hoàng đạo | Trực Chấp | Tốt (56) |
| 15/11 | Thứ Sáu | 30/9 | Tân Tỵ | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (37) |
| 16/11 | Thứ Bảy | 1/10 | Nhâm Ngọ | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (43) |
| 17/11 | Chủ Nhật | 2/10 | Quý Mùi | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (66) |
| 18/11 | Thứ Hai | 3/10 | Giáp Thân | Hắc đạo | Trực Thu | Không thuận (30) |
| 19/11 | Thứ Ba | 4/10 | Ất Dậu | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (48) |
| 20/11 | Thứ Tư | 5/10 | Bính Tuất | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (45) |
| 21/11 | Thứ Năm | 6/10 | Đinh Hợi | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (66) |
| 22/11 | Thứ Sáu | 7/10 | Mậu Tý | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (38) |
| 23/11 | Thứ Bảy | 8/10 | Kỷ Sửu | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (60) |
| 24/11 | Chủ Nhật | 9/10 | Canh Dần | Hắc đạo | Trực Bình | Bình thường (45) |
| 25/11 | Thứ Hai | 10/10 | Tân Mão | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (53) |
| 26/11 | Thứ Ba | 11/10 | Nhâm Thìn | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (43) |
| 27/11 | Thứ Tư | 12/10 | Quý Tỵ | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (34) |
| 28/11 | Thứ Năm | 13/10 | Giáp Ngọ | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (43) |
| 29/11 | Thứ Sáu | 14/10 | Ất Mùi | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (65) |
| 30/11 | Thứ Bảy | 15/10 | Bính Thân | Hắc đạo | Trực Thu | Không thuận (30) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 2/11 (âm 17/9) — Trùng Tang
- 3/11 (âm 18/9) — Tam Nương, Trùng Phục
- 4/11 (âm 19/9) — Sát Chủ
- 6/11 (âm 21/9) — Kim Thần Thất Sát
- 7/11 (âm 22/9) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 8/11 (âm 23/9) — Nguyệt Kỵ
- 10/11 (âm 25/9) — Dương Công Kỵ Nhật
- 12/11 (âm 27/9) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
- 13/11 (âm 28/9) — Trùng Phục
- 16/11 (âm 1/10) — Trùng Phục
- 18/11 (âm 3/10) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
- 19/11 (âm 4/10) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
- 20/11 (âm 5/10) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
- 22/11 (âm 7/10) — Tam Nương
- 26/11 (âm 11/10) — Trùng Phục
- 28/11 (âm 13/10) — Tam Nương
- 29/11 (âm 14/10) — Nguyệt Kỵ
- 30/11 (âm 15/10) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

