Lịch âm tháng 12 năm 2058

Tháng 12/2058 31 ngày dương, ứng với tháng 10 → 11 âm lịch — tháng Giáp Tý, năm Mậu Dần. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 16/12, 24/12, 28/12.

Bảng lịch âm dương tháng 12/2058

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/12Chủ Nhật16/10Đinh DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (45)
2/12Thứ Hai17/10Mậu TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
3/12Thứ Ba18/10Kỷ HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
4/12Thứ Tư19/10Canh TýHắc đạoTrực TrừBình thường (45)
5/12Thứ Năm20/10Tân SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (60)
6/12Thứ Sáu21/10Nhâm DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
7/12Thứ Bảy22/10Quý MãoHoàng đạoTrực BìnhTốt (57)
8/12Chủ Nhật23/10Giáp ThìnHắc đạoTrực ĐịnhCần cẩn trọng (39)
9/12Thứ Hai24/10Ất TỵHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (37)
10/12Thứ Ba25/10Bính NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
11/12Thứ Tư26/10Đinh MùiHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
12/12Thứ Năm27/10Mậu ThânHoàng đạoTrực ThànhBình thường (54)
13/12Thứ Sáu28/10Kỷ DậuHoàng đạoTrực ThuBình thường (53)
14/12Thứ Bảy29/10Canh TuấtHắc đạoTrực KhaiTốt (56)
15/12Chủ Nhật1/11Tân HợiHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (31)
16/12Thứ Hai2/11Nhâm TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
17/12Thứ Ba3/11Quý SửuHoàng đạoTrực TrừBình thường (50)
18/12Thứ Tư4/11Giáp DầnHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
19/12Thứ Năm5/11Ất MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
20/12Thứ Sáu6/11Bính ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
21/12Thứ Bảy7/11Đinh TỵHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (23)
22/12Chủ Nhật8/11Mậu NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
23/12Thứ Hai9/11Kỷ MùiHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
24/12Thứ Ba10/11Canh ThânHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
25/12Thứ Tư11/11Tân DậuHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
26/12Thứ Năm12/11Nhâm TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (47)
27/12Thứ Sáu13/11Quý HợiHắc đạoTrực BếKhông thuận (23)
28/12Thứ Bảy14/11Giáp TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (65)
29/12Chủ Nhật15/11Ất SửuHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
30/12Thứ Hai16/11Bính DầnHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
31/12Thứ Ba17/11Đinh MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/12 (âm 16/10) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 3/12 (âm 18/10) — Tam Nương
  • 6/12 (âm 21/10) — Trùng Phục
  • 7/12 (âm 22/10) — Tam Nương
  • 8/12 (âm 23/10) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật
  • 10/12 (âm 25/10) — Trùng Tang
  • 12/12 (âm 27/10) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 13/12 (âm 28/10) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 17/12 (âm 3/11) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 18/12 (âm 4/11) — Sát Chủ
  • 19/12 (âm 5/11) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 21/12 (âm 7/11) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 24/12 (âm 10/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 25/12 (âm 11/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 27/12 (âm 13/11) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 28/12 (âm 14/11) — Nguyệt Kỵ
  • 30/12 (âm 16/11) — Sát Chủ
  • 31/12 (âm 17/11) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.