Lịch âm tháng 1 năm 2059

Tháng 1/2059 31 ngày dương, ứng với tháng 11 → 12 âm lịch — tháng Đinh Sửu, năm Mậu Dần. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 20/1, 14/1, 2/1.

Bảng lịch âm dương tháng 1/2059

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/1Thứ Tư18/11Mậu ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (41)
2/1Thứ Năm19/11Kỷ TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (63)
3/1Thứ Sáu20/11Canh NgọHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (37)
4/1Thứ Bảy21/11Tân MùiHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
5/1Chủ Nhật22/11Nhâm ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (45)
6/1Thứ Hai23/11Quý DậuHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (41)
7/1Thứ Ba24/11Giáp TuấtHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
8/1Thứ Tư25/11Ất HợiHoàng đạoTrực KhaiTốt (63)
9/1Thứ Năm26/11Bính TýHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
10/1Thứ Sáu27/11Đinh SửuHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (42)
11/1Thứ Bảy28/11Mậu DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (51)
12/1Chủ Nhật29/11Kỷ MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (62)
13/1Thứ Hai30/11Canh ThìnHắc đạoTrực BìnhBình thường (45)
14/1Thứ Ba1/12Tân TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
15/1Thứ Tư2/12Nhâm NgọHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
16/1Thứ Năm3/12Quý MùiHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
17/1Thứ Sáu4/12Giáp ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (43)
18/1Thứ Bảy5/12Ất DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (44)
19/1Chủ Nhật6/12Bính TuấtHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
20/1Thứ Hai7/12Đinh HợiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
21/1Thứ Ba8/12Mậu TýHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
22/1Thứ Tư9/12Kỷ SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
23/1Thứ Năm10/12Canh DầnHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
24/1Thứ Sáu11/12Tân MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
25/1Thứ Bảy12/12Nhâm ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
26/1Chủ Nhật13/12Quý TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (59)
27/1Thứ Hai14/12Giáp NgọHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
28/1Thứ Ba15/12Ất MùiHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (37)
29/1Thứ Tư16/12Bính ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (43)
30/1Thứ Năm17/12Đinh DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (48)
31/1Thứ Sáu18/12Mậu TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (50)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/1 (âm 18/11) — Tam Nương
  • 4/1 (âm 21/11) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 5/1 (âm 22/11) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 6/1 (âm 23/11) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 10/1 (âm 27/11) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 11/1 (âm 28/11) — Sát Chủ
  • 12/1 (âm 29/11) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 16/1 (âm 3/12) — Tam Nương
  • 17/1 (âm 4/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 18/1 (âm 5/12) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 20/1 (âm 7/12) — Tam Nương
  • 21/1 (âm 8/12) — Trùng Tang
  • 22/1 (âm 9/12) — Trùng Phục
  • 25/1 (âm 12/12) — Sát Chủ
  • 26/1 (âm 13/12) — Tam Nương
  • 27/1 (âm 14/12) — Nguyệt Kỵ
  • 29/1 (âm 16/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 30/1 (âm 17/12) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 31/1 (âm 18/12) — Tam Nương, Trùng Tang

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.