Lịch âm tháng 2 năm 2059
Tháng 2/2059 có 28 ngày dương, ứng với tháng 12 → 1 âm lịch — tháng Bính Dần, năm Kỷ Mão. Trong tháng có 13 ngày hoàng đạo và 15 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 14/2, 26/2, 1/2.
Bảng lịch âm dương tháng 2/2059
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/2 | Thứ Bảy | 19/12 | Kỷ Hợi | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (64) |
| 2/2 | Chủ Nhật | 20/12 | Canh Tý | Hắc đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (34) |
| 3/2 | Thứ Hai | 21/12 | Tân Sửu | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (50) |
| 4/2 | Thứ Ba | 22/12 | Nhâm Dần | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (46) |
| 5/2 | Thứ Tư | 23/12 | Quý Mão | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (32) |
| 6/2 | Thứ Năm | 24/12 | Giáp Thìn | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (62) |
| 7/2 | Thứ Sáu | 25/12 | Ất Tỵ | Hoàng đạo | Trực Bình | Tốt (58) |
| 8/2 | Thứ Bảy | 26/12 | Bính Ngọ | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (50) |
| 9/2 | Chủ Nhật | 27/12 | Đinh Mùi | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (46) |
| 10/2 | Thứ Hai | 28/12 | Mậu Thân | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (23) |
| 11/2 | Thứ Ba | 29/12 | Kỷ Dậu | Hắc đạo | Trực Nguy | Không thuận (28) |
| 12/2 | Thứ Tư | 1/1 | Canh Tuất | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (61) |
| 13/2 | Thứ Năm | 2/1 | Tân Hợi | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (42) |
| 14/2 | Thứ Sáu | 3/1 | Nhâm Tý | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (71) |
| 15/2 | Thứ Bảy | 4/1 | Quý Sửu | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (53) |
| 16/2 | Chủ Nhật | 5/1 | Giáp Dần | Hắc đạo | Trực Kiến | Cần cẩn trọng (36) |
| 17/2 | Thứ Hai | 6/1 | Ất Mão | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (42) |
| 18/2 | Thứ Ba | 7/1 | Bính Thìn | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (59) |
| 19/2 | Thứ Tư | 8/1 | Đinh Tỵ | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (54) |
| 20/2 | Thứ Năm | 9/1 | Mậu Ngọ | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (43) |
| 21/2 | Thứ Sáu | 10/1 | Kỷ Mùi | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (46) |
| 22/2 | Thứ Bảy | 11/1 | Canh Thân | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (33) |
| 23/2 | Chủ Nhật | 12/1 | Tân Dậu | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (31) |
| 24/2 | Thứ Hai | 13/1 | Nhâm Tuất | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (60) |
| 25/2 | Thứ Ba | 14/1 | Quý Hợi | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (38) |
| 26/2 | Thứ Tư | 15/1 | Giáp Tý | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (68) |
| 27/2 | Thứ Năm | 16/1 | Ất Sửu | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (53) |
| 28/2 | Thứ Sáu | 17/1 | Bính Dần | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (47) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/2 (âm 19/12) — Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Phục
- 4/2 (âm 22/12) — Tam Nương
- 5/2 (âm 23/12) — Nguyệt Kỵ
- 6/2 (âm 24/12) — Sát Chủ
- 9/2 (âm 27/12) — Tam Nương
- 10/2 (âm 28/12) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 11/2 (âm 29/12) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 12/2 (âm 1/1) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
- 14/2 (âm 3/1) — Tam Nương
- 16/2 (âm 5/1) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
- 18/2 (âm 7/1) — Tam Nương
- 19/2 (âm 8/1) — Sát Chủ
- 20/2 (âm 9/1) — Kim Thần Thất Sát
- 21/2 (âm 10/1) — Kim Thần Thất Sát
- 22/2 (âm 11/1) — Trùng Phục
- 24/2 (âm 13/1) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử / Thọ Tử
- 25/2 (âm 14/1) — Nguyệt Kỵ
- 26/2 (âm 15/1) — Trùng Tang
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

