Lịch âm tháng 3 năm 2059

Tháng 3/2059 31 ngày dương, ứng với tháng 1 → 2 âm lịch — tháng Đinh Mão, năm Kỷ Mão. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 17/3, 13/3, 29/3.

Bảng lịch âm dương tháng 3/2059

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/3Thứ Bảy18/1Đinh MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
2/3Chủ Nhật19/1Mậu ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (60)
3/3Thứ Hai20/1Kỷ TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
4/3Thứ Ba21/1Canh NgọHắc đạoTrực ĐịnhCần cẩn trọng (39)
5/3Thứ Tư22/1Tân MùiHoàng đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (42)
6/3Thứ Năm23/1Nhâm ThânHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (36)
7/3Thứ Sáu24/1Quý DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (47)
8/3Thứ Bảy25/1Giáp TuấtHắc đạoTrực NguyKhông thuận (29)
9/3Chủ Nhật26/1Ất HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
10/3Thứ Hai27/1Bính TýHoàng đạoTrực ThuTốt (63)
11/3Thứ Ba28/1Đinh SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (53)
12/3Thứ Tư29/1Mậu DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (44)
13/3Thứ Năm30/1Kỷ MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
14/3Thứ Sáu1/2Canh ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
15/3Thứ Bảy2/2Tân TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
16/3Chủ Nhật3/2Nhâm NgọHoàng đạoTrực BìnhBình thường (53)
17/3Thứ Hai4/2Quý MùiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (68)
18/3Thứ Ba5/2Giáp ThânHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
19/3Thứ Tư6/2Ất DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
20/3Thứ Năm7/2Bính TuấtHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
21/3Thứ Sáu8/2Đinh HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
22/3Thứ Bảy9/2Mậu TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
23/3Chủ Nhật10/2Kỷ SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
24/3Thứ Hai11/2Canh DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (43)
25/3Thứ Ba12/2Tân MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
26/3Thứ Tư13/2Nhâm ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
27/3Thứ Năm14/2Quý TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
28/3Thứ Sáu15/2Giáp NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (57)
29/3Thứ Bảy16/2Ất MùiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (64)
30/3Chủ Nhật17/2Bính ThânHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
31/3Thứ Hai18/2Đinh DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (46)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/3 (âm 18/1) — Tam Nương
  • 3/3 (âm 20/1) — Sát Chủ
  • 4/3 (âm 21/1) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 5/3 (âm 22/1) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 6/3 (âm 23/1) — Nguyệt Kỵ
  • 8/3 (âm 25/1) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 10/3 (âm 27/1) — Tam Nương
  • 14/3 (âm 1/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 15/3 (âm 2/2) — Trùng Phục
  • 16/3 (âm 3/2) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 17/3 (âm 4/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 18/3 (âm 5/2) — Nguyệt Kỵ
  • 19/3 (âm 6/2) — Trùng Tang
  • 20/3 (âm 7/2) — Tam Nương
  • 22/3 (âm 9/2) — Sát Chủ
  • 24/3 (âm 11/2) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 25/3 (âm 12/2) — Trùng Phục
  • 26/3 (âm 13/2) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 27/3 (âm 14/2) — Nguyệt Kỵ
  • 28/3 (âm 15/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 29/3 (âm 16/2) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 31/3 (âm 18/2) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.