Lịch âm tháng 4 năm 2059

Tháng 4/2059 30 ngày dương, ứng với tháng 2 → 3 âm lịch — tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Mão. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 17/4, 23/4, 29/4.

Bảng lịch âm dương tháng 4/2059

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/4Thứ Ba19/2Mậu TuấtHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
2/4Thứ Tư20/2Kỷ HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
3/4Thứ Năm21/2Canh TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
4/4Thứ Sáu22/2Tân SửuHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (42)
5/4Thứ Bảy23/2Nhâm DầnHoàng đạoTrực KhaiTốt (59)
6/4Chủ Nhật24/2Quý MãoHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
7/4Thứ Hai25/2Giáp ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
8/4Thứ Ba26/2Ất TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (51)
9/4Thứ Tư27/2Bính NgọHắc đạoTrực MãnBình thường (45)
10/4Thứ Năm28/2Đinh MùiHắc đạoTrực BìnhBình thường (47)
11/4Thứ Sáu29/2Mậu ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
12/4Thứ Bảy1/3Kỷ DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
13/4Chủ Nhật2/3Canh TuấtHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (37)
14/4Thứ Hai3/3Tân HợiHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (42)
15/4Thứ Ba4/3Nhâm TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (53)
16/4Thứ Tư5/3Quý SửuHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
17/4Thứ Năm6/3Giáp DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (72)
18/4Thứ Sáu7/3Ất MãoHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
19/4Thứ Bảy8/3Bính ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
20/4Chủ Nhật9/3Đinh TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
21/4Thứ Hai10/3Mậu NgọHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (36)
22/4Thứ Ba11/3Kỷ MùiHắc đạoTrực BìnhKhông thuận (27)
23/4Thứ Tư12/3Canh ThânHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (69)
24/4Thứ Năm13/3Tân DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
25/4Thứ Sáu14/3Nhâm TuấtHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
26/4Thứ Bảy15/3Quý HợiHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
27/4Chủ Nhật16/3Giáp TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (53)
28/4Thứ Hai17/3Ất SửuHắc đạoTrực ThuBình thường (45)
29/4Thứ Ba18/3Bính DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
30/4Thứ Tư19/3Đinh MãoHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (37)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 3/4 (âm 21/2) — Sát Chủ
  • 4/4 (âm 22/2) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 5/4 (âm 23/2) — Nguyệt Kỵ
  • 7/4 (âm 25/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 8/4 (âm 26/2) — Trùng Tang
  • 9/4 (âm 27/2) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 10/4 (âm 28/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 12/4 (âm 1/3) — Trùng Phục
  • 14/4 (âm 3/3) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 16/4 (âm 5/3) — Nguyệt Kỵ
  • 18/4 (âm 7/3) — Tam Nương
  • 20/4 (âm 9/3) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 21/4 (âm 10/3) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 22/4 (âm 11/3) — Sát Chủ, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 24/4 (âm 13/3) — Tam Nương
  • 25/4 (âm 14/3) — Nguyệt Kỵ
  • 26/4 (âm 15/3) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 29/4 (âm 18/3) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.