Lịch âm tháng 5 năm 2059
Tháng 5/2059 có 31 ngày dương, ứng với tháng 3 → 4 âm lịch — tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Mão. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo và 15 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 10/5, 22/5, 5/5.
Bảng lịch âm dương tháng 5/2059
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/5 | Thứ Năm | 20/3 | Mậu Thìn | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (62) |
| 2/5 | Thứ Sáu | 21/3 | Kỷ Tỵ | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (51) |
| 3/5 | Thứ Bảy | 22/3 | Canh Ngọ | Hắc đạo | Trực Mãn | Cần cẩn trọng (39) |
| 4/5 | Chủ Nhật | 23/3 | Tân Mùi | Hắc đạo | Trực Bình | Không thuận (27) |
| 5/5 | Thứ Hai | 24/3 | Nhâm Thân | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (66) |
| 6/5 | Thứ Ba | 25/3 | Quý Dậu | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (47) |
| 7/5 | Thứ Tư | 26/3 | Giáp Tuất | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (50) |
| 8/5 | Thứ Năm | 27/3 | Ất Hợi | Hoàng đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (42) |
| 9/5 | Thứ Sáu | 28/3 | Bính Tý | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (37) |
| 10/5 | Thứ Bảy | 29/3 | Đinh Sửu | Hoàng đạo | Trực Thành | Rất tốt (72) |
| 11/5 | Chủ Nhật | 30/3 | Mậu Dần | Hắc đạo | Trực Thu | Bình thường (44) |
| 12/5 | Thứ Hai | 1/4 | Kỷ Mão | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (52) |
| 13/5 | Thứ Ba | 2/4 | Canh Thìn | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (50) |
| 14/5 | Thứ Tư | 3/4 | Tân Tỵ | Hắc đạo | Trực Kiến | Cần cẩn trọng (42) |
| 15/5 | Thứ Năm | 4/4 | Nhâm Ngọ | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (44) |
| 16/5 | Thứ Sáu | 5/4 | Quý Mùi | Hoàng đạo | Trực Mãn | Bình thường (55) |
| 17/5 | Thứ Bảy | 6/4 | Giáp Thân | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (42) |
| 18/5 | Chủ Nhật | 7/4 | Ất Dậu | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (45) |
| 19/5 | Thứ Hai | 8/4 | Bính Tuất | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (49) |
| 20/5 | Thứ Ba | 9/4 | Đinh Hợi | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (50) |
| 21/5 | Thứ Tư | 10/4 | Mậu Tý | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (34) |
| 22/5 | Thứ Năm | 11/4 | Kỷ Sửu | Hoàng đạo | Trực Thành | Rất tốt (69) |
| 23/5 | Thứ Sáu | 12/4 | Canh Dần | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (39) |
| 24/5 | Thứ Bảy | 13/4 | Tân Mão | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (45) |
| 25/5 | Chủ Nhật | 14/4 | Nhâm Thìn | Hoàng đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (42) |
| 26/5 | Thứ Hai | 15/4 | Quý Tỵ | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (46) |
| 27/5 | Thứ Ba | 16/4 | Giáp Ngọ | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (48) |
| 28/5 | Thứ Tư | 17/4 | Ất Mùi | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (59) |
| 29/5 | Thứ Năm | 18/4 | Bính Thân | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (37) |
| 30/5 | Thứ Sáu | 19/4 | Đinh Dậu | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (53) |
| 31/5 | Thứ Bảy | 20/4 | Mậu Tuất | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (50) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/5 (âm 20/3) — Trùng Tang
- 2/5 (âm 21/3) — Trùng Phục
- 3/5 (âm 22/3) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 4/5 (âm 23/3) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
- 8/5 (âm 27/3) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
- 11/5 (âm 30/3) — Trùng Tang
- 12/5 (âm 1/4) — Sát Chủ
- 14/5 (âm 3/4) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
- 15/5 (âm 4/4) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 16/5 (âm 5/4) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
- 18/5 (âm 7/4) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
- 19/5 (âm 8/4) — Trùng Tang
- 24/5 (âm 13/4) — Tam Nương, Sát Chủ
- 25/5 (âm 14/4) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
- 26/5 (âm 15/4) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 27/5 (âm 16/4) — Kim Thần Thất Sát
- 28/5 (âm 17/4) — Kim Thần Thất Sát
- 29/5 (âm 18/4) — Tam Nương, Trùng Tang
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

