Lịch âm tháng 6 năm 2059

Tháng 6/2059 30 ngày dương, ứng với tháng 4 → 5 âm lịch — tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Mão. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 3/6, 20/6, 17/6.

Bảng lịch âm dương tháng 6/2059

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/6Chủ Nhật21/4Kỷ HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
2/6Thứ Hai22/4Canh TýHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
3/6Thứ Ba23/4Tân SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
4/6Thứ Tư24/4Nhâm DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (35)
5/6Thứ Năm25/4Quý MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
6/6Thứ Sáu26/4Giáp ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
7/6Thứ Bảy27/4Ất TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (26)
8/6Chủ Nhật28/4Bính NgọHoàng đạoTrực KiếnBình thường (55)
9/6Thứ Hai29/4Đinh MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (35)
10/6Thứ Ba1/5Mậu ThânHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
11/6Thứ Tư2/5Kỷ DậuHoàng đạoTrực BìnhTốt (58)
12/6Thứ Năm3/5Canh TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
13/6Thứ Sáu4/5Tân HợiHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
14/6Thứ Bảy5/5Nhâm TýHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (38)
15/6Chủ Nhật6/5Quý SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
16/6Thứ Hai7/5Giáp DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
17/6Thứ Ba8/5Ất MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (61)
18/6Thứ Tư9/5Bính ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
19/6Thứ Năm10/5Đinh TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
20/6Thứ Sáu11/5Mậu NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
21/6Thứ Bảy12/5Kỷ MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
22/6Chủ Nhật13/5Canh ThânHoàng đạoTrực MãnBình thường (52)
23/6Thứ Hai14/5Tân DậuHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
24/6Thứ Ba15/5Nhâm TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
25/6Thứ Tư16/5Quý HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
26/6Thứ Năm17/5Giáp TýHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
27/6Thứ Sáu18/5Ất SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
28/6Thứ Bảy19/5Bính DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
29/6Chủ Nhật20/5Đinh MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
30/6Thứ Hai21/5Mậu ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (53)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/6 (âm 22/4) — Tam Nương
  • 3/6 (âm 23/4) — Nguyệt Kỵ
  • 4/6 (âm 24/4) — Trùng Phục
  • 5/6 (âm 25/4) — Sát Chủ
  • 7/6 (âm 27/4) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 8/6 (âm 28/4) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 9/6 (âm 29/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 10/6 (âm 1/5) — Sát Chủ
  • 12/6 (âm 3/5) — Tam Nương
  • 14/6 (âm 5/5) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 15/6 (âm 6/5) — Trùng Phục
  • 16/6 (âm 7/5) — Tam Nương
  • 19/6 (âm 10/5) — Trùng Tang
  • 20/6 (âm 11/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 21/6 (âm 12/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 22/6 (âm 13/5) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 23/6 (âm 14/5) — Nguyệt Kỵ
  • 25/6 (âm 16/5) — Trùng Phục
  • 26/6 (âm 17/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 27/6 (âm 18/5) — Tam Nương
  • 29/6 (âm 20/5) — Trùng Tang

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.