Lịch âm tháng 7 năm 2059

Tháng 7/2059 31 ngày dương, ứng với tháng 5 → 6 âm lịch — tháng Tân Mùi, năm Kỷ Mão. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 23 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 13/7, 25/7, 11/7.

Bảng lịch âm dương tháng 7/2059

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/7Thứ Ba22/5Kỷ TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
2/7Thứ Tư23/5Canh NgọHoàng đạoTrực KiếnBình thường (55)
3/7Thứ Năm24/5Tân MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
4/7Thứ Sáu25/5Nhâm ThânHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
5/7Thứ Bảy26/5Quý DậuHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
6/7Chủ Nhật27/5Giáp TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
7/7Thứ Hai28/5Ất HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
8/7Thứ Ba29/5Bính TýHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
9/7Thứ Tư30/5Đinh SửuHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
10/7Thứ Năm1/6Mậu DầnHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (40)
11/7Thứ Sáu2/6Kỷ MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
12/7Thứ Bảy3/6Canh ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (34)
13/7Chủ Nhật4/6Tân TỵHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (72)
14/7Thứ Hai5/6Nhâm NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (16)
15/7Thứ Ba6/6Quý MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
16/7Thứ Tư7/6Giáp ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (57)
17/7Thứ Năm8/6Ất DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (47)
18/7Thứ Sáu9/6Bính TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
19/7Thứ Bảy10/6Đinh HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
20/7Chủ Nhật11/6Mậu TýHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (27)
21/7Thứ Hai12/6Kỷ SửuHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
22/7Thứ Ba13/6Canh DầnHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (40)
23/7Thứ Tư14/6Tân MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
24/7Thứ Năm15/6Nhâm ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
25/7Thứ Sáu16/6Quý TỵHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (69)
26/7Thứ Bảy17/6Giáp NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (20)
27/7Chủ Nhật18/6Ất MùiHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (42)
28/7Thứ Hai19/6Bính ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (61)
29/7Thứ Ba20/6Đinh DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (47)
30/7Thứ Tư21/6Mậu TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
31/7Thứ Năm22/6Kỷ HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (61)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/7 (âm 22/5) — Tam Nương
  • 2/7 (âm 23/5) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 3/7 (âm 24/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 4/7 (âm 25/5) — Sát Chủ
  • 5/7 (âm 26/5) — Trùng Phục
  • 6/7 (âm 27/5) — Tam Nương
  • 8/7 (âm 29/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 9/7 (âm 30/5) — Trùng Tang
  • 10/7 (âm 1/6) — Trùng Phục
  • 11/7 (âm 2/6) — Trùng Tang
  • 12/7 (âm 3/6) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 14/7 (âm 5/6) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 15/7 (âm 6/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 16/7 (âm 7/6) — Tam Nương
  • 18/7 (âm 9/6) — Sát Chủ
  • 20/7 (âm 11/6) — Trùng Phục
  • 21/7 (âm 12/6) — Trùng Tang
  • 22/7 (âm 13/6) — Tam Nương
  • 23/7 (âm 14/6) — Nguyệt Kỵ
  • 26/7 (âm 17/6) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 27/7 (âm 18/6) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 30/7 (âm 21/6) — Sát Chủ, Trùng Phục
  • 31/7 (âm 22/6) — Tam Nương, Trùng Tang

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.