Lịch âm tháng 8 năm 2059

Tháng 8/2059 31 ngày dương, ứng với tháng 6 → 7 âm lịch — tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Mão. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 4/8, 13/8, 17/8.

Bảng lịch âm dương tháng 8/2059

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/8Thứ Sáu23/6Canh TýHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (27)
2/8Thứ Bảy24/6Tân SửuHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (37)
3/8Chủ Nhật25/6Nhâm DầnHoàng đạoTrực NguyBình thường (44)
4/8Thứ Hai26/6Quý MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (72)
5/8Thứ Ba27/6Giáp ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
6/8Thứ Tư28/6Ất TỵHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (69)
7/8Thứ Năm29/6Bính NgọHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (36)
8/8Thứ Sáu1/7Đinh MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (45)
9/8Thứ Bảy2/7Mậu ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (53)
10/8Chủ Nhật3/7Kỷ DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (32)
11/8Thứ Hai4/7Canh TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
12/8Thứ Ba5/7Tân HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
13/8Thứ Tư6/7Nhâm TýHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (72)
14/8Thứ Năm7/7Quý SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (45)
15/8Thứ Sáu8/7Giáp DầnHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
16/8Thứ Bảy9/7Ất MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
17/8Chủ Nhật10/7Bính ThìnHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (72)
18/8Thứ Hai11/7Đinh TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (52)
19/8Thứ Ba12/7Mậu NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
20/8Thứ Tư13/7Kỷ MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (45)
21/8Thứ Năm14/7Canh ThânHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (42)
22/8Thứ Sáu15/7Tân DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (36)
23/8Thứ Bảy16/7Nhâm TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
24/8Chủ Nhật17/7Quý HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
25/8Thứ Hai18/7Giáp TýHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (61)
26/8Thứ Ba19/7Ất SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
27/8Thứ Tư20/7Bính DầnHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (37)
28/8Thứ Năm21/7Đinh MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
29/8Thứ Sáu22/7Mậu ThìnHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
30/8Thứ Bảy23/7Kỷ TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (48)
31/8Chủ Nhật24/7Canh NgọHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (39)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/8 (âm 23/6) — Nguyệt Kỵ
  • 5/8 (âm 27/6) — Tam Nương
  • 7/8 (âm 29/6) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 8/8 (âm 1/7) — Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
  • 10/8 (âm 3/7) — Tam Nương
  • 11/8 (âm 4/7) — Trùng Tang
  • 12/8 (âm 5/7) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 14/8 (âm 7/7) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 15/8 (âm 8/7) — Trùng Phục
  • 19/8 (âm 12/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 20/8 (âm 13/7) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 21/8 (âm 14/7) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 24/8 (âm 17/7) — Sát Chủ
  • 25/8 (âm 18/7) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 26/8 (âm 19/7) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 29/8 (âm 22/7) — Tam Nương
  • 30/8 (âm 23/7) — Nguyệt Kỵ
  • 31/8 (âm 24/7) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.