Lịch âm tháng 9 năm 2059

Tháng 9/2059 30 ngày dương, ứng với tháng 7 → 8 âm lịch — tháng Quý Dậu, năm Kỷ Mão. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 17 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 6/9, 27/9, 15/9.

Bảng lịch âm dương tháng 9/2059

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/9Thứ Hai25/7Tân MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
2/9Thứ Ba26/7Nhâm ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (53)
3/9Thứ Tư27/7Quý DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (32)
4/9Thứ Năm28/7Giáp TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
5/9Thứ Sáu29/7Ất HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
6/9Thứ Bảy30/7Bính TýHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (69)
7/9Chủ Nhật1/8Đinh SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (52)
8/9Thứ Hai2/8Mậu DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
9/9Thứ Ba3/8Kỷ MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
10/9Thứ Tư4/8Canh ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
11/9Thứ Năm5/8Tân TỵHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (42)
12/9Thứ Sáu6/8Nhâm NgọHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
13/9Thứ Bảy7/8Quý MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (60)
14/9Chủ Nhật8/8Giáp ThânHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (31)
15/9Thứ Hai9/8Ất DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (65)
16/9Thứ Ba10/8Bính TuấtHắc đạoTrực TrừBình thường (45)
17/9Thứ Tư11/8Đinh HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (50)
18/9Thứ Năm12/8Mậu TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (55)
19/9Thứ Sáu13/8Kỷ SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (48)
20/9Thứ Bảy14/8Canh DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
21/9Chủ Nhật15/8Tân MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
22/9Thứ Hai16/8Nhâm ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
23/9Thứ Ba17/8Quý TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (53)
24/9Thứ Tư18/8Giáp NgọHoàng đạoTrực ThuBình thường (50)
25/9Thứ Năm19/8Ất MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (57)
26/9Thứ Sáu20/8Bính ThânHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (31)
27/9Thứ Bảy21/8Đinh DậuHoàng đạoTrực KiếnRất tốt (69)
28/9Chủ Nhật22/8Mậu TuấtHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (41)
29/9Thứ Hai23/8Kỷ HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
30/9Thứ Ba24/8Canh TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (55)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/9 (âm 25/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 3/9 (âm 27/7) — Tam Nương
  • 4/9 (âm 28/7) — Trùng Phục
  • 5/9 (âm 29/7) — Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ
  • 7/9 (âm 1/8) — Sát Chủ
  • 9/9 (âm 3/8) — Tam Nương
  • 11/9 (âm 5/8) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 12/9 (âm 6/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 13/9 (âm 7/8) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 15/9 (âm 9/8) — Trùng Phục
  • 19/9 (âm 13/8) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 20/9 (âm 14/8) — Nguyệt Kỵ
  • 21/9 (âm 15/8) — Trùng Tang
  • 24/9 (âm 18/8) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 25/9 (âm 19/8) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 28/9 (âm 22/8) — Tam Nương
  • 29/9 (âm 23/8) — Nguyệt Kỵ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.