Lịch âm tháng 10 năm 2059

Tháng 10/2059 31 ngày dương, ứng với tháng 8 → 9 âm lịch — tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Mão. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 20/10, 7/10, 14/10.

Bảng lịch âm dương tháng 10/2059

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/10Thứ Tư25/8Tân SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (48)
2/10Thứ Năm26/8Nhâm DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
3/10Thứ Sáu27/8Quý MãoHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (42)
4/10Thứ Bảy28/8Giáp ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
5/10Chủ Nhật29/8Ất TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
6/10Thứ Hai1/9Bính NgọHoàng đạoTrực ThuBình thường (53)
7/10Thứ Ba2/9Đinh MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)
8/10Thứ Tư3/9Mậu ThânHoàng đạoTrực KhaiTốt (61)
9/10Thứ Năm4/9Kỷ DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (46)
10/10Thứ Sáu5/9Canh TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
11/10Thứ Bảy6/9Tân HợiHoàng đạoTrực TrừTốt (61)
12/10Chủ Nhật7/9Nhâm TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (37)
13/10Thứ Hai8/9Quý SửuHắc đạoTrực BìnhBình thường (45)
14/10Thứ Ba9/9Giáp DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
15/10Thứ Tư10/9Ất MãoHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
16/10Thứ Năm11/9Bính ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
17/10Thứ Sáu12/9Đinh TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
18/10Thứ Bảy13/9Mậu NgọHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (41)
19/10Chủ Nhật14/9Kỷ MùiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (33)
20/10Thứ Hai15/9Canh ThânHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (72)
21/10Thứ Ba16/9Tân DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
22/10Thứ Tư17/9Nhâm TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
23/10Thứ Năm18/9Quý HợiHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
24/10Thứ Sáu19/9Giáp TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (41)
25/10Thứ Bảy20/9Ất SửuHắc đạoTrực BìnhBình thường (45)
26/10Chủ Nhật21/9Bính DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
27/10Thứ Hai22/9Đinh MãoHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
28/10Thứ Ba23/9Mậu ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (45)
29/10Thứ Tư24/9Kỷ TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
30/10Thứ Năm25/9Canh NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (44)
31/10Thứ Sáu26/9Tân MùiHắc đạoTrực ThuBình thường (44)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/10 (âm 25/8) — Sát Chủ, Trùng Tang
  • 3/10 (âm 27/8) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 5/10 (âm 29/8) — Trùng Phục
  • 6/10 (âm 1/9) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 7/10 (âm 2/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 8/10 (âm 3/9) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 9/10 (âm 4/9) — Trùng Phục
  • 10/10 (âm 5/9) — Nguyệt Kỵ
  • 12/10 (âm 7/9) — Tam Nương
  • 14/10 (âm 9/9) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 18/10 (âm 13/9) — Tam Nương, Sát Chủ, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 19/10 (âm 14/9) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 23/10 (âm 18/9) — Tam Nương
  • 26/10 (âm 21/9) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 27/10 (âm 22/9) — Tam Nương
  • 28/10 (âm 23/9) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 29/10 (âm 24/9) — Trùng Phục
  • 30/10 (âm 25/9) — Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 31/10 (âm 26/9) — Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.