Lịch âm tháng 11 năm 2059

Tháng 11/2059 30 ngày dương, ứng với tháng 9 → 10 âm lịch — tháng Ất Hợi, năm Kỷ Mão. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 16/11, 28/11, 1/11.

Bảng lịch âm dương tháng 11/2059

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/11Thứ Bảy27/9Nhâm ThânHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)
2/11Chủ Nhật28/9Quý DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
3/11Thứ Hai29/9Giáp TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
4/11Thứ Ba30/9Ất HợiHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
5/11Thứ Tư1/10Bính TýHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
6/11Thứ Năm2/10Đinh SửuHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (36)
7/11Thứ Sáu3/10Mậu DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
8/11Thứ Bảy4/10Kỷ MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
9/11Chủ Nhật5/10Canh ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
10/11Thứ Hai6/10Tân TỵHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
11/11Thứ Ba7/10Nhâm NgọHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (35)
12/11Thứ Tư8/10Quý MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
13/11Thứ Năm9/10Giáp ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
14/11Thứ Sáu10/10Ất DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (52)
15/11Thứ Bảy11/10Bính TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
16/11Chủ Nhật12/10Đinh HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
17/11Thứ Hai13/10Mậu TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
18/11Thứ Ba14/10Kỷ SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
19/11Thứ Tư15/10Canh DầnHắc đạoTrực BìnhBình thường (45)
20/11Thứ Năm16/10Tân MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
21/11Thứ Sáu17/10Nhâm ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
22/11Thứ Bảy18/10Quý TỵHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
23/11Chủ Nhật19/10Giáp NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (43)
24/11Thứ Hai20/10Ất MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
25/11Thứ Ba21/10Bính ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (34)
26/11Thứ Tư22/10Đinh DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (45)
27/11Thứ Năm23/10Mậu TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (45)
28/11Thứ Sáu24/10Kỷ HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
29/11Thứ Bảy25/10Canh TýHắc đạoTrực TrừBình thường (45)
30/11Chủ Nhật26/10Tân SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (60)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/11 (âm 27/9) — Tam Nương
  • 5/11 (âm 1/10) — Trùng Tang
  • 7/11 (âm 3/10) — Tam Nương
  • 9/11 (âm 5/10) — Nguyệt Kỵ
  • 11/11 (âm 7/10) — Tam Nương, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 12/11 (âm 8/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 13/11 (âm 9/10) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 14/11 (âm 10/10) — Sát Chủ
  • 15/11 (âm 11/10) — Trùng Tang
  • 17/11 (âm 13/10) — Tam Nương
  • 18/11 (âm 14/10) — Nguyệt Kỵ
  • 21/11 (âm 17/10) — Trùng Phục
  • 22/11 (âm 18/10) — Tam Nương
  • 23/11 (âm 19/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 24/11 (âm 20/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 25/11 (âm 21/10) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 26/11 (âm 22/10) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 27/11 (âm 23/10) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.