Lịch âm tháng 12 năm 2059

Tháng 12/2059 31 ngày dương, ứng với tháng 10 → 11 âm lịch — tháng Bính Tý, năm Kỷ Mão. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 19/12, 23/12, 7/12.

Bảng lịch âm dương tháng 12/2059

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/12Thứ Hai27/10Nhâm DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
2/12Thứ Ba28/10Quý MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
3/12Thứ Tư29/10Giáp ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
4/12Thứ Năm30/10Ất TỵHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (37)
5/12Thứ Sáu1/11Bính NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (49)
6/12Thứ Bảy2/11Đinh MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (58)
7/12Chủ Nhật3/11Mậu ThânHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
8/12Thứ Hai4/11Kỷ DậuHoàng đạoTrực ThuTốt (61)
9/12Thứ Ba5/11Canh TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (43)
10/12Thứ Tư6/11Tân HợiHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (31)
11/12Thứ Năm7/11Nhâm TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
12/12Thứ Sáu8/11Quý SửuHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
13/12Thứ Bảy9/11Giáp DầnHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
14/12Chủ Nhật10/11Ất MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
15/12Thứ Hai11/11Bính ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
16/12Thứ Ba12/11Đinh TỵHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (27)
17/12Thứ Tư13/11Mậu NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (45)
18/12Thứ Năm14/11Kỷ MùiHắc đạoTrực NguyKhông thuận (26)
19/12Thứ Sáu15/11Canh ThânHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
20/12Thứ Bảy16/11Tân DậuHoàng đạoTrực ThuTốt (61)
21/12Chủ Nhật17/11Nhâm TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (47)
22/12Thứ Hai18/11Quý HợiHắc đạoTrực BếKhông thuận (23)
23/12Thứ Ba19/11Giáp TýHoàng đạoTrực KiếnRất tốt (69)
24/12Thứ Tư20/11Ất SửuHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
25/12Thứ Năm21/11Bính DầnHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (39)
26/12Thứ Sáu22/11Đinh MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (46)
27/12Thứ Bảy23/11Mậu ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
28/12Chủ Nhật24/11Kỷ TỵHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (31)
29/12Thứ Hai25/11Canh NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
30/12Thứ Ba26/11Tân MùiHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
31/12Thứ Tư27/11Nhâm ThânHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/12 (âm 27/10) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 5/12 (âm 1/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 6/12 (âm 2/11) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 7/12 (âm 3/11) — Tam Nương
  • 9/12 (âm 5/11) — Nguyệt Kỵ
  • 11/12 (âm 7/11) — Tam Nương
  • 12/12 (âm 8/11) — Trùng Phục
  • 13/12 (âm 9/11) — Sát Chủ
  • 14/12 (âm 10/11) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 16/12 (âm 12/11) — Trùng Tang
  • 17/12 (âm 13/11) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 18/12 (âm 14/11) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 22/12 (âm 18/11) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 25/12 (âm 21/11) — Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ
  • 26/12 (âm 22/11) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 27/12 (âm 23/11) — Nguyệt Kỵ
  • 29/12 (âm 25/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 30/12 (âm 26/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 31/12 (âm 27/11) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.