Lịch âm tháng 1 năm 2060

Tháng 1/2060 31 ngày dương, ứng với tháng 11 → 12 âm lịch — tháng Kỷ Sửu, năm Kỷ Mão. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 3/1, 15/1, 27/1.

Bảng lịch âm dương tháng 1/2060

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/1Thứ Năm28/11Quý DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
2/1Thứ Sáu29/11Giáp TuấtHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
3/1Thứ Bảy1/12Ất HợiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (75)
4/1Chủ Nhật2/12Bính TýHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
5/1Thứ Hai3/12Đinh SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
6/1Thứ Ba4/12Mậu DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
7/1Thứ Tư5/12Kỷ MãoHoàng đạoTrực MãnBình thường (52)
8/1Thứ Năm6/12Canh ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
9/1Thứ Sáu7/12Tân TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
10/1Thứ Bảy8/12Nhâm NgọHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
11/1Chủ Nhật9/12Quý MùiHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
12/1Thứ Hai10/12Giáp ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (47)
13/1Thứ Ba11/12Ất DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (52)
14/1Thứ Tư12/12Bính TuấtHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
15/1Thứ Năm13/12Đinh HợiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
16/1Thứ Sáu14/12Mậu TýHắc đạoTrực BếKhông thuận (26)
17/1Thứ Bảy15/12Kỷ SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
18/1Chủ Nhật16/12Canh DầnHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
19/1Thứ Hai17/12Tân MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
20/1Thứ Ba18/12Nhâm ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
21/1Thứ Tư19/12Quý TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (59)
22/1Thứ Năm20/12Giáp NgọHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
23/1Thứ Sáu21/12Ất MùiHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
24/1Thứ Bảy22/12Bính ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (43)
25/1Chủ Nhật23/12Đinh DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (48)
26/1Thứ Hai24/12Mậu TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
27/1Thứ Ba25/12Kỷ HợiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
28/1Thứ Tư26/12Canh TýHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
29/1Thứ Năm27/12Tân SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
30/1Thứ Sáu28/12Nhâm DầnHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
31/1Thứ Bảy29/12Quý MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (60)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/1 (âm 28/11) — Trùng Phục
  • 5/1 (âm 3/12) — Tam Nương
  • 6/1 (âm 4/12) — Trùng Tang
  • 7/1 (âm 5/12) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 8/1 (âm 6/12) — Sát Chủ
  • 9/1 (âm 7/12) — Tam Nương
  • 10/1 (âm 8/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 11/1 (âm 9/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 13/1 (âm 11/12) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 15/1 (âm 13/12) — Tam Nương
  • 16/1 (âm 14/12) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 17/1 (âm 15/12) — Trùng Phục
  • 20/1 (âm 18/12) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 21/1 (âm 19/12) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 22/1 (âm 20/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 23/1 (âm 21/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 24/1 (âm 22/12) — Tam Nương
  • 25/1 (âm 23/12) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 26/1 (âm 24/12) — Trùng Tang
  • 27/1 (âm 25/12) — Trùng Phục
  • 29/1 (âm 27/12) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.