Lịch âm tháng 2 năm 2060
Tháng 2/2060 có 29 ngày dương, ứng với tháng 12 → 1 âm lịch — tháng Mậu Dần, năm Canh Thìn. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo và 15 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 9/2, 21/2, 19/2.
Bảng lịch âm dương tháng 2/2060
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/2 | Chủ Nhật | 30/12 | Giáp Thìn | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (38) |
| 2/2 | Thứ Hai | 1/1 | Ất Tỵ | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (58) |
| 3/2 | Thứ Ba | 2/1 | Bính Ngọ | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (34) |
| 4/2 | Thứ Tư | 3/1 | Đinh Mùi | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (46) |
| 5/2 | Thứ Năm | 4/1 | Mậu Thân | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (37) |
| 6/2 | Thứ Sáu | 5/1 | Kỷ Dậu | Hắc đạo | Trực Nguy | Không thuận (27) |
| 7/2 | Thứ Bảy | 6/1 | Canh Tuất | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (61) |
| 8/2 | Chủ Nhật | 7/1 | Tân Hợi | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (38) |
| 9/2 | Thứ Hai | 8/1 | Nhâm Tý | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (75) |
| 10/2 | Thứ Ba | 9/1 | Quý Sửu | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (53) |
| 11/2 | Thứ Tư | 10/1 | Giáp Dần | Hắc đạo | Trực Kiến | Cần cẩn trọng (40) |
| 12/2 | Thứ Năm | 11/1 | Ất Mão | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (42) |
| 13/2 | Thứ Sáu | 12/1 | Bính Thìn | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (59) |
| 14/2 | Thứ Bảy | 13/1 | Đinh Tỵ | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (46) |
| 15/2 | Chủ Nhật | 14/1 | Mậu Ngọ | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (43) |
| 16/2 | Thứ Hai | 15/1 | Kỷ Mùi | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (50) |
| 17/2 | Thứ Ba | 16/1 | Canh Thân | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (33) |
| 18/2 | Thứ Tư | 17/1 | Tân Dậu | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (31) |
| 19/2 | Thứ Năm | 18/1 | Nhâm Tuất | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (64) |
| 20/2 | Thứ Sáu | 19/1 | Quý Hợi | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (42) |
| 21/2 | Thứ Bảy | 20/1 | Giáp Tý | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (68) |
| 22/2 | Chủ Nhật | 21/1 | Ất Sửu | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (53) |
| 23/2 | Thứ Hai | 22/1 | Bính Dần | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (43) |
| 24/2 | Thứ Ba | 23/1 | Đinh Mão | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (38) |
| 25/2 | Thứ Tư | 24/1 | Mậu Thìn | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (56) |
| 26/2 | Thứ Năm | 25/1 | Kỷ Tỵ | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (50) |
| 27/2 | Thứ Sáu | 26/1 | Canh Ngọ | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (43) |
| 28/2 | Thứ Bảy | 27/1 | Tân Mùi | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (46) |
| 29/2 | Chủ Nhật | 28/1 | Nhâm Thân | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (40) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/2 (âm 30/12) — Sát Chủ
- 2/2 (âm 1/1) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
- 4/2 (âm 3/1) — Tam Nương
- 6/2 (âm 5/1) — Nguyệt Kỵ
- 7/2 (âm 6/1) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
- 8/2 (âm 7/1) — Tam Nương
- 11/2 (âm 10/1) — Trùng Tang
- 13/2 (âm 12/1) — Kim Thần Thất Sát
- 14/2 (âm 13/1) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
- 15/2 (âm 14/1) — Nguyệt Kỵ
- 17/2 (âm 16/1) — Trùng Phục
- 19/2 (âm 18/1) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
- 21/2 (âm 20/1) — Trùng Tang
- 23/2 (âm 22/1) — Tam Nương
- 24/2 (âm 23/1) — Nguyệt Kỵ
- 25/2 (âm 24/1) — Kim Thần Thất Sát
- 26/2 (âm 25/1) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
- 27/2 (âm 26/1) — Trùng Phục
- 28/2 (âm 27/1) — Tam Nương
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

