Lịch âm tháng 3 năm 2060

Tháng 3/2060 31 ngày dương, ứng với tháng 1 → 2 âm lịch — tháng Kỷ Mão, năm Canh Thìn. Trong tháng có 17 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 17 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 11/3, 2/3, 7/3.

Bảng lịch âm dương tháng 3/2060

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/3Thứ Hai29/1Quý DậuHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (31)
2/3Thứ Ba1/2Giáp TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
3/3Thứ Tư2/2Ất HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
4/3Thứ Năm3/2Bính TýHoàng đạoTrực KhaiTốt (58)
5/3Thứ Sáu4/2Đinh SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
6/3Thứ Bảy5/2Mậu DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (43)
7/3Chủ Nhật6/2Kỷ MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
8/3Thứ Hai7/2Canh ThìnHắc đạoTrực TrừKhông thuận (30)
9/3Thứ Ba8/2Tân TỵHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (39)
10/3Thứ Tư9/2Nhâm NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (61)
11/3Thứ Năm10/2Quý MùiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (72)
12/3Thứ Sáu11/2Giáp ThânHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
13/3Thứ Bảy12/2Ất DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
14/3Chủ Nhật13/2Bính TuấtHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
15/3Thứ Hai14/2Đinh HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
16/3Thứ Ba15/2Mậu TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
17/3Thứ Tư16/2Kỷ SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
18/3Thứ Năm17/2Canh DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (47)
19/3Thứ Sáu18/2Tân MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (58)
20/3Thứ Bảy19/2Nhâm ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
21/3Chủ Nhật20/2Quý TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
22/3Thứ Hai21/2Giáp NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (61)
23/3Thứ Ba22/2Ất MùiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (64)
24/3Thứ Tư23/2Bính ThânHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
25/3Thứ Năm24/2Đinh DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (50)
26/3Thứ Sáu25/2Mậu TuấtHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
27/3Thứ Bảy26/2Kỷ HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
28/3Chủ Nhật27/2Canh TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (50)
29/3Thứ Hai28/2Tân SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
30/3Thứ Ba29/2Nhâm DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (47)
31/3Thứ Tư30/2Quý MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 3/3 (âm 2/2) — Trùng Tang
  • 4/3 (âm 3/2) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 6/3 (âm 5/2) — Nguyệt Kỵ
  • 8/3 (âm 7/2) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 9/3 (âm 8/2) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 12/3 (âm 11/2) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 13/3 (âm 12/2) — Trùng Tang
  • 14/3 (âm 13/2) — Tam Nương
  • 15/3 (âm 14/2) — Nguyệt Kỵ
  • 16/3 (âm 15/2) — Sát Chủ
  • 19/3 (âm 18/2) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 20/3 (âm 19/2) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 21/3 (âm 20/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 23/3 (âm 22/2) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 24/3 (âm 23/2) — Nguyệt Kỵ
  • 28/3 (âm 27/2) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 29/3 (âm 28/2) — Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.