Lịch âm tháng 4 năm 2060

Tháng 4/2060 30 ngày dương, ứng với tháng 3 → 4 âm lịch — tháng Canh Thìn, năm Canh Thìn. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 11/4, 17/4, 23/4.

Bảng lịch âm dương tháng 4/2060

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/4Thứ Năm1/3Giáp ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
2/4Thứ Sáu2/3Ất TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
3/4Thứ Bảy3/3Bính NgọHoàng đạoTrực BìnhBình thường (48)
4/4Chủ Nhật4/3Đinh MùiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
5/4Thứ Hai5/3Mậu ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (58)
6/4Thứ Ba6/3Kỷ DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
7/4Thứ Tư7/3Canh TuấtHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
8/4Thứ Năm8/3Tân HợiHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
9/4Thứ Sáu9/3Nhâm TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
10/4Thứ Bảy10/3Quý SửuHắc đạoTrực ThuBình thường (45)
11/4Chủ Nhật11/3Giáp DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (72)
12/4Thứ Hai12/3Ất MãoHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
13/4Thứ Ba13/3Bính ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (58)
14/4Thứ Tư14/3Đinh TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (50)
15/4Thứ Năm15/3Mậu NgọHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (40)
16/4Thứ Sáu16/3Kỷ MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (31)
17/4Thứ Bảy17/3Canh ThânHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (69)
18/4Chủ Nhật18/3Tân DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
19/4Thứ Hai19/3Nhâm TuấtHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
20/4Thứ Ba20/3Quý HợiHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
21/4Thứ Tư21/3Giáp TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (53)
22/4Thứ Năm22/3Ất SửuHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
23/4Thứ Sáu23/3Bính DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
24/4Thứ Bảy24/3Đinh MãoHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (37)
25/4Chủ Nhật25/3Mậu ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (58)
26/4Thứ Hai26/3Kỷ TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (47)
27/4Thứ Ba27/3Canh NgọHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
28/4Thứ Tư28/3Tân MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (35)
29/4Thứ Năm29/3Nhâm ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
30/4Thứ Sáu1/4Quý DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (53)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/4 (âm 1/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 2/4 (âm 2/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 3/4 (âm 3/3) — Tam Nương
  • 4/4 (âm 4/3) — Sát Chủ
  • 5/4 (âm 5/3) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 6/4 (âm 6/3) — Trùng Phục
  • 7/4 (âm 7/3) — Tam Nương
  • 8/4 (âm 8/3) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 9/4 (âm 9/3) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 13/4 (âm 13/3) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 14/4 (âm 14/3) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 15/4 (âm 15/3) — Trùng Tang
  • 16/4 (âm 16/3) — Sát Chủ, Trùng Phục
  • 18/4 (âm 18/3) — Tam Nương
  • 20/4 (âm 20/3) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 22/4 (âm 22/3) — Tam Nương
  • 23/4 (âm 23/3) — Nguyệt Kỵ
  • 25/4 (âm 25/3) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 26/4 (âm 26/3) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 27/4 (âm 27/3) — Tam Nương
  • 28/4 (âm 28/3) — Sát Chủ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.