Lịch âm tháng 5 năm 2060
Tháng 5/2060 có 31 ngày dương, ứng với tháng 4 → 5 âm lịch — tháng Tân Tỵ, năm Canh Thìn. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo và 16 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 16/5, 28/5, 5/5.
Bảng lịch âm dương tháng 5/2060
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/5 | Thứ Bảy | 2/4 | Giáp Tuất | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (34) |
| 2/5 | Chủ Nhật | 3/4 | Ất Hợi | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (46) |
| 3/5 | Thứ Hai | 4/4 | Bính Tý | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (49) |
| 4/5 | Thứ Ba | 5/4 | Đinh Sửu | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (38) |
| 5/5 | Thứ Tư | 6/4 | Mậu Dần | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (63) |
| 6/5 | Thứ Năm | 7/4 | Kỷ Mão | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (44) |
| 7/5 | Thứ Sáu | 8/4 | Canh Thìn | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (46) |
| 8/5 | Thứ Bảy | 9/4 | Tân Tỵ | Hắc đạo | Trực Kiến | Cần cẩn trọng (42) |
| 9/5 | Chủ Nhật | 10/4 | Nhâm Ngọ | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (48) |
| 10/5 | Thứ Hai | 11/4 | Quý Mùi | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (63) |
| 11/5 | Thứ Ba | 12/4 | Giáp Thân | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (42) |
| 12/5 | Thứ Tư | 13/4 | Ất Dậu | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (49) |
| 13/5 | Thứ Năm | 14/4 | Bính Tuất | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (45) |
| 14/5 | Thứ Sáu | 15/4 | Đinh Hợi | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (50) |
| 15/5 | Thứ Bảy | 16/4 | Mậu Tý | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (34) |
| 16/5 | Chủ Nhật | 17/4 | Kỷ Sửu | Hoàng đạo | Trực Thành | Rất tốt (69) |
| 17/5 | Thứ Hai | 18/4 | Canh Dần | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (35) |
| 18/5 | Thứ Ba | 19/4 | Tân Mão | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (49) |
| 19/5 | Thứ Tư | 20/4 | Nhâm Thìn | Hoàng đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (42) |
| 20/5 | Thứ Năm | 21/4 | Quý Tỵ | Hắc đạo | Trực Kiến | Cần cẩn trọng (42) |
| 21/5 | Thứ Sáu | 22/4 | Giáp Ngọ | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (48) |
| 22/5 | Thứ Bảy | 23/4 | Ất Mùi | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (59) |
| 23/5 | Chủ Nhật | 24/4 | Bính Thân | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (41) |
| 24/5 | Thứ Hai | 25/4 | Đinh Dậu | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (53) |
| 25/5 | Thứ Ba | 26/4 | Mậu Tuất | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (50) |
| 26/5 | Thứ Tư | 27/4 | Kỷ Hợi | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (49) |
| 27/5 | Thứ Năm | 28/4 | Canh Tý | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (34) |
| 28/5 | Thứ Sáu | 29/4 | Tân Sửu | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (66) |
| 29/5 | Thứ Bảy | 30/4 | Nhâm Dần | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (35) |
| 30/5 | Chủ Nhật | 1/5 | Quý Mão | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (49) |
| 31/5 | Thứ Hai | 2/5 | Giáp Thìn | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (46) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 2/5 (âm 3/4) — Tam Nương
- 3/5 (âm 4/4) — Trùng Tang
- 4/5 (âm 5/4) — Nguyệt Kỵ
- 6/5 (âm 7/4) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ
- 7/5 (âm 8/4) — Kim Thần Thất Sát
- 8/5 (âm 9/4) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
- 9/5 (âm 10/4) — Trùng Phục
- 12/5 (âm 13/4) — Tam Nương
- 13/5 (âm 14/4) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
- 17/5 (âm 18/4) — Tam Nương
- 18/5 (âm 19/4) — Sát Chủ
- 19/5 (âm 20/4) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 20/5 (âm 21/4) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
- 21/5 (âm 22/4) — Tam Nương
- 22/5 (âm 23/4) — Nguyệt Kỵ
- 23/5 (âm 24/4) — Trùng Tang
- 26/5 (âm 27/4) — Tam Nương
- 29/5 (âm 30/4) — Trùng Phục
- 30/5 (âm 1/5) — Trùng Phục
- 31/5 (âm 2/5) — Kim Thần Thất Sát
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

