Lịch âm tháng 6 năm 2060

Tháng 6/2060 30 ngày dương, ứng với tháng 5 → 6 âm lịch — tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Thìn. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 17 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 28/6, 14/6, 26/6.

Bảng lịch âm dương tháng 6/2060

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/6Thứ Ba3/5Ất TỵHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (42)
2/6Thứ Tư4/5Bính NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (55)
3/6Thứ Năm5/5Đinh MùiHoàng đạoTrực MãnBình thường (54)
4/6Thứ Sáu6/5Mậu ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (35)
5/6Thứ Bảy7/5Kỷ DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (46)
6/6Chủ Nhật8/5Canh TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
7/6Thứ Hai9/5Tân HợiHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
8/6Thứ Ba10/5Nhâm TýHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
9/6Thứ Tư11/5Quý SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
10/6Thứ Năm12/5Giáp DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
11/6Thứ Sáu13/5Ất MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
12/6Thứ Bảy14/5Bính ThìnHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (42)
13/6Chủ Nhật15/5Đinh TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (26)
14/6Thứ Hai16/5Mậu NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
15/6Thứ Ba17/5Kỷ MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
16/6Thứ Tư18/5Canh ThânHoàng đạoTrực MãnBình thường (52)
17/6Thứ Năm19/5Tân DậuHoàng đạoTrực BìnhTốt (58)
18/6Thứ Sáu20/5Nhâm TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
19/6Thứ Bảy21/5Quý HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
20/6Chủ Nhật22/5Giáp TýHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (42)
21/6Thứ Hai23/5Ất SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
22/6Thứ Ba24/5Bính DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
23/6Thứ Tư25/5Đinh MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
24/6Thứ Năm26/5Mậu ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
25/6Thứ Sáu27/5Kỷ TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (26)
26/6Thứ Bảy28/5Canh NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (63)
27/6Chủ Nhật29/5Tân MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
28/6Thứ Hai1/6Nhâm ThânHoàng đạoTrực MãnRất tốt (69)
29/6Thứ Ba2/6Quý DậuHoàng đạoTrực BìnhBình thường (55)
30/6Thứ Tư3/6Giáp TuấtHắc đạoTrực ĐịnhCần cẩn trọng (38)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/6 (âm 3/5) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 3/6 (âm 5/5) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Tang
  • 4/6 (âm 6/5) — Sát Chủ
  • 5/6 (âm 7/5) — Tam Nương
  • 8/6 (âm 10/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 9/6 (âm 11/5) — Trùng Phục
  • 11/6 (âm 13/5) — Tam Nương
  • 12/6 (âm 14/5) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 13/6 (âm 15/5) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 16/6 (âm 18/5) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 19/6 (âm 21/5) — Trùng Phục
  • 20/6 (âm 22/5) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 21/6 (âm 23/5) — Nguyệt Kỵ
  • 23/6 (âm 25/5) — Trùng Tang
  • 24/6 (âm 26/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 25/6 (âm 27/5) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 30/6 (âm 3/6) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.