Lịch âm tháng 7 năm 2060
Tháng 7/2060 có 31 ngày dương, ứng với tháng 6 → 7 âm lịch — tháng Quý Mùi, năm Canh Thìn. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo và 15 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 17/7, 7/7, 13/7.
Bảng lịch âm dương tháng 7/2060
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/7 | Thứ Năm | 4/6 | Ất Hợi | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (34) |
| 2/7 | Thứ Sáu | 5/6 | Bính Tý | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (43) |
| 3/7 | Thứ Bảy | 6/6 | Đinh Sửu | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (50) |
| 4/7 | Chủ Nhật | 7/6 | Mậu Dần | Hắc đạo | Trực Thành | Cần cẩn trọng (36) |
| 5/7 | Thứ Hai | 8/6 | Kỷ Mão | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (60) |
| 6/7 | Thứ Ba | 9/6 | Canh Thìn | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (46) |
| 7/7 | Thứ Tư | 10/6 | Tân Tỵ | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (68) |
| 8/7 | Thứ Năm | 11/6 | Nhâm Ngọ | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (24) |
| 9/7 | Thứ Sáu | 12/6 | Quý Mùi | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (50) |
| 10/7 | Thứ Bảy | 13/6 | Giáp Thân | Hoàng đạo | Trực Trừ | Tốt (57) |
| 11/7 | Chủ Nhật | 14/6 | Ất Dậu | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (43) |
| 12/7 | Thứ Hai | 15/6 | Bính Tuất | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (54) |
| 13/7 | Thứ Ba | 16/6 | Đinh Hợi | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (66) |
| 14/7 | Thứ Tư | 17/6 | Mậu Tý | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (27) |
| 15/7 | Thứ Năm | 18/6 | Kỷ Sửu | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (29) |
| 16/7 | Thứ Sáu | 19/6 | Canh Dần | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (44) |
| 17/7 | Thứ Bảy | 20/6 | Tân Mão | Hoàng đạo | Trực Thành | Rất tốt (72) |
| 18/7 | Chủ Nhật | 21/6 | Nhâm Thìn | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (38) |
| 19/7 | Thứ Hai | 22/6 | Quý Tỵ | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (61) |
| 20/7 | Thứ Ba | 23/6 | Giáp Ngọ | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (20) |
| 21/7 | Thứ Tư | 24/6 | Ất Mùi | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (50) |
| 22/7 | Thứ Năm | 25/6 | Bính Thân | Hoàng đạo | Trực Trừ | Tốt (61) |
| 23/7 | Thứ Sáu | 26/6 | Đinh Dậu | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (47) |
| 24/7 | Thứ Bảy | 27/6 | Mậu Tuất | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (46) |
| 25/7 | Chủ Nhật | 28/6 | Kỷ Hợi | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (65) |
| 26/7 | Thứ Hai | 29/6 | Canh Tý | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (31) |
| 27/7 | Thứ Ba | 1/7 | Tân Sửu | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (29) |
| 28/7 | Thứ Tư | 2/7 | Nhâm Dần | Hoàng đạo | Trực Nguy | Tốt (56) |
| 29/7 | Thứ Năm | 3/7 | Quý Mão | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (65) |
| 30/7 | Thứ Sáu | 4/7 | Giáp Thìn | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (40) |
| 31/7 | Thứ Bảy | 5/7 | Ất Tỵ | Hoàng đạo | Trực Khai | Bình thường (52) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 2/7 (âm 5/6) — Nguyệt Kỵ
- 4/7 (âm 7/6) — Tam Nương, Trùng Phục
- 5/7 (âm 8/6) — Trùng Tang
- 6/7 (âm 9/6) — Kim Thần Thất Sát
- 7/7 (âm 10/6) — Kim Thần Thất Sát
- 8/7 (âm 11/6) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 10/7 (âm 13/6) — Tam Nương
- 11/7 (âm 14/6) — Nguyệt Kỵ
- 12/7 (âm 15/6) — Sát Chủ
- 14/7 (âm 17/6) — Trùng Phục
- 15/7 (âm 18/6) — Tam Nương, Trùng Tang
- 18/7 (âm 21/6) — Kim Thần Thất Sát
- 19/7 (âm 22/6) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 20/7 (âm 23/6) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
- 24/7 (âm 27/6) — Tam Nương, Sát Chủ, Trùng Phục
- 25/7 (âm 28/6) — Trùng Tang
- 27/7 (âm 1/7) — Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử / Thọ Tử
- 29/7 (âm 3/7) — Tam Nương
- 30/7 (âm 4/7) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 31/7 (âm 5/7) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

