Lịch âm tháng 4 năm 2078
Tháng 4/2078 có 30 ngày dương, ứng với tháng 2 → 3 âm lịch — tháng Bính Thìn, năm Mậu Tuất. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo và 16 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 13/4, 25/4, 2/4.
Bảng lịch âm dương tháng 4/2078
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/4 | Thứ Sáu | 19/2 | Mậu Dần | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (47) |
| 2/4 | Thứ Bảy | 20/2 | Kỷ Mão | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (66) |
| 3/4 | Chủ Nhật | 21/2 | Canh Thìn | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (38) |
| 4/4 | Thứ Hai | 22/2 | Tân Tỵ | Hắc đạo | Trực Mãn | Cần cẩn trọng (39) |
| 5/4 | Thứ Ba | 23/2 | Nhâm Ngọ | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (49) |
| 6/4 | Thứ Tư | 24/2 | Quý Mùi | Hắc đạo | Trực Bình | Bình thường (48) |
| 7/4 | Thứ Năm | 25/2 | Giáp Thân | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (62) |
| 8/4 | Thứ Sáu | 26/2 | Ất Dậu | Hoàng đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (39) |
| 9/4 | Thứ Bảy | 27/2 | Bính Tuất | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (30) |
| 10/4 | Chủ Nhật | 28/2 | Đinh Hợi | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (50) |
| 11/4 | Thứ Hai | 29/2 | Mậu Tý | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (46) |
| 12/4 | Thứ Ba | 1/3 | Kỷ Sửu | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (41) |
| 13/4 | Thứ Tư | 2/3 | Canh Dần | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (75) |
| 14/4 | Thứ Năm | 3/3 | Tân Mão | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (30) |
| 15/4 | Thứ Sáu | 4/3 | Nhâm Thìn | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (66) |
| 16/4 | Thứ Bảy | 5/3 | Quý Tỵ | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (51) |
| 17/4 | Chủ Nhật | 6/3 | Giáp Ngọ | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (44) |
| 18/4 | Thứ Hai | 7/3 | Ất Mùi | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (31) |
| 19/4 | Thứ Ba | 8/3 | Bính Thân | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (62) |
| 20/4 | Thứ Tư | 9/3 | Đinh Dậu | Hoàng đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (42) |
| 21/4 | Thứ Năm | 10/3 | Mậu Tuất | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (30) |
| 22/4 | Thứ Sáu | 11/3 | Kỷ Hợi | Hoàng đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (42) |
| 23/4 | Thứ Bảy | 12/3 | Canh Tý | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (53) |
| 24/4 | Chủ Nhật | 13/3 | Tân Sửu | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (41) |
| 25/4 | Thứ Hai | 14/3 | Nhâm Dần | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (68) |
| 26/4 | Thứ Ba | 15/3 | Quý Mão | Hắc đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (34) |
| 27/4 | Thứ Tư | 16/3 | Giáp Thìn | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (66) |
| 28/4 | Thứ Năm | 17/3 | Ất Tỵ | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (55) |
| 29/4 | Thứ Sáu | 18/3 | Bính Ngọ | Hắc đạo | Trực Mãn | Cần cẩn trọng (40) |
| 30/4 | Thứ Bảy | 19/3 | Đinh Mùi | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (38) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 3/4 (âm 21/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 4/4 (âm 22/2) — Tam Nương, Trùng Phục
- 5/4 (âm 23/2) — Nguyệt Kỵ
- 7/4 (âm 25/2) — Kim Thần Thất Sát
- 8/4 (âm 26/2) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 9/4 (âm 27/2) — Tam Nương
- 11/4 (âm 29/2) — Sát Chủ
- 12/4 (âm 1/3) — Trùng Phục
- 14/4 (âm 3/3) — Tam Nương
- 16/4 (âm 5/3) — Nguyệt Kỵ
- 18/4 (âm 7/3) — Tam Nương, Sát Chủ
- 19/4 (âm 8/3) — Kim Thần Thất Sát
- 20/4 (âm 9/3) — Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
- 21/4 (âm 10/3) — Trùng Tang
- 22/4 (âm 11/3) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
- 24/4 (âm 13/3) — Tam Nương
- 25/4 (âm 14/3) — Nguyệt Kỵ
- 29/4 (âm 18/3) — Tam Nương
- 30/4 (âm 19/3) — Sát Chủ
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

