Lịch âm tháng 5 năm 2078

Tháng 5/2078 31 ngày dương, ứng với tháng 3 → 4 âm lịch — tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Tuất. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 6/5, 12/5, 30/5.

Bảng lịch âm dương tháng 5/2078

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/5Chủ Nhật20/3Mậu ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (58)
2/5Thứ Hai21/3Kỷ DậuHoàng đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (39)
3/5Thứ Ba22/3Canh TuấtHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
4/5Thứ Tư23/3Tân HợiHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (42)
5/5Thứ Năm24/3Nhâm TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (53)
6/5Thứ Sáu25/3Quý SửuHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
7/5Thứ Bảy26/3Giáp DầnHắc đạoTrực ThuBình thường (48)
8/5Chủ Nhật27/3Ất MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
9/5Thứ Hai28/3Bính ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
10/5Thứ Ba29/3Đinh TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
11/5Thứ Tư30/3Mậu NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (48)
12/5Thứ Năm1/4Kỷ MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (66)
13/5Thứ Sáu2/4Canh ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
14/5Thứ Bảy3/4Tân DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (45)
15/5Chủ Nhật4/4Nhâm TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
16/5Thứ Hai5/4Quý HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
17/5Thứ Ba6/4Giáp TýHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
18/5Thứ Tư7/4Ất SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (58)
19/5Thứ Năm8/4Bính DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
20/5Thứ Sáu9/4Đinh MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
21/5Thứ Bảy10/4Mậu ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
22/5Chủ Nhật11/4Kỷ TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (49)
23/5Thứ Hai12/4Canh NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (52)
24/5Thứ Ba13/4Tân MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
25/5Thứ Tư14/4Nhâm ThânHắc đạoTrực BìnhKhông thuận (30)
26/5Thứ Năm15/4Quý DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
27/5Thứ Sáu16/4Giáp TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
28/5Thứ Bảy17/4Ất HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (50)
29/5Chủ Nhật18/4Bính TýHắc đạoTrực NguyKhông thuận (29)
30/5Thứ Hai19/4Đinh SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
31/5Thứ Ba20/4Mậu DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (39)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/5 (âm 20/3) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 2/5 (âm 21/3) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 3/5 (âm 22/3) — Tam Nương
  • 4/5 (âm 23/3) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 8/5 (âm 27/3) — Tam Nương
  • 11/5 (âm 30/3) — Trùng Tang
  • 13/5 (âm 2/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 14/5 (âm 3/4) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 15/5 (âm 4/4) — Trùng Phục
  • 16/5 (âm 5/4) — Nguyệt Kỵ
  • 18/5 (âm 7/4) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 19/5 (âm 8/4) — Trùng Tang
  • 20/5 (âm 9/4) — Sát Chủ
  • 22/5 (âm 11/4) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 24/5 (âm 13/4) — Tam Nương
  • 25/5 (âm 14/4) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 26/5 (âm 15/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 29/5 (âm 18/4) — Tam Nương, Trùng Tang

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.