Lịch âm tháng 6 năm 2078
Tháng 6/2078 có 30 ngày dương, ứng với tháng 4 → 5 âm lịch — tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Tuất. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo và 14 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 5/6, 28/6, 6/6.
Bảng lịch âm dương tháng 6/2078
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/6 | Thứ Tư | 21/4 | Kỷ Mão | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (52) |
| 2/6 | Thứ Năm | 22/4 | Canh Thìn | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (46) |
| 3/6 | Thứ Sáu | 23/4 | Tân Tỵ | Hắc đạo | Trực Kiến | Cần cẩn trọng (42) |
| 4/6 | Thứ Bảy | 24/4 | Nhâm Ngọ | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (48) |
| 5/6 | Chủ Nhật | 25/4 | Quý Mùi | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (63) |
| 6/6 | Thứ Hai | 26/4 | Giáp Thân | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (62) |
| 7/6 | Thứ Ba | 27/4 | Ất Dậu | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (53) |
| 8/6 | Thứ Tư | 28/4 | Bính Tuất | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (49) |
| 9/6 | Thứ Năm | 29/4 | Đinh Hợi | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (34) |
| 10/6 | Thứ Sáu | 1/5 | Mậu Tý | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (49) |
| 11/6 | Thứ Bảy | 2/5 | Kỷ Sửu | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (50) |
| 12/6 | Chủ Nhật | 3/5 | Canh Dần | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (46) |
| 13/6 | Thứ Hai | 4/5 | Tân Mão | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (61) |
| 14/6 | Thứ Ba | 5/5 | Nhâm Thìn | Hắc đạo | Trực Khai | Cần cẩn trọng (42) |
| 15/6 | Thứ Tư | 6/5 | Quý Tỵ | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (30) |
| 16/6 | Thứ Năm | 7/5 | Giáp Ngọ | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (59) |
| 17/6 | Thứ Sáu | 8/5 | Ất Mùi | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (42) |
| 18/6 | Thứ Bảy | 9/5 | Bính Thân | Hoàng đạo | Trực Mãn | Bình thường (52) |
| 19/6 | Chủ Nhật | 10/5 | Đinh Dậu | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (50) |
| 20/6 | Thứ Hai | 11/5 | Mậu Tuất | Hắc đạo | Trực Định | Tốt (56) |
| 21/6 | Thứ Ba | 12/5 | Kỷ Hợi | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (34) |
| 22/6 | Thứ Tư | 13/5 | Canh Tý | Hoàng đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (42) |
| 23/6 | Thứ Năm | 14/5 | Tân Sửu | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (46) |
| 24/6 | Thứ Sáu | 15/5 | Nhâm Dần | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (50) |
| 25/6 | Thứ Bảy | 16/5 | Quý Mão | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (57) |
| 26/6 | Chủ Nhật | 17/5 | Giáp Thìn | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (50) |
| 27/6 | Thứ Hai | 18/5 | Ất Tỵ | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (30) |
| 28/6 | Thứ Ba | 19/5 | Bính Ngọ | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (63) |
| 29/6 | Thứ Tư | 20/5 | Đinh Mùi | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (38) |
| 30/6 | Thứ Năm | 21/5 | Mậu Thân | Hoàng đạo | Trực Mãn | Bình thường (55) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/6 (âm 21/4) — Sát Chủ
- 2/6 (âm 22/4) — Tam Nương
- 3/6 (âm 23/4) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
- 4/6 (âm 24/4) — Trùng Phục
- 6/6 (âm 26/4) — Kim Thần Thất Sát
- 7/6 (âm 27/4) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 8/6 (âm 28/4) — Trùng Tang
- 10/6 (âm 1/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 12/6 (âm 3/5) — Tam Nương
- 14/6 (âm 5/5) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật
- 15/6 (âm 6/5) — Trùng Phục
- 16/6 (âm 7/5) — Tam Nương
- 18/6 (âm 9/5) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
- 19/6 (âm 10/5) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 22/6 (âm 13/5) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
- 23/6 (âm 14/5) — Nguyệt Kỵ
- 25/6 (âm 16/5) — Trùng Phục
- 27/6 (âm 18/5) — Tam Nương
- 29/6 (âm 20/5) — Trùng Tang
- 30/6 (âm 21/5) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

