Lịch âm tháng 7 năm 2078
Tháng 7/2078 có 31 ngày dương, ứng với tháng 5 → 6 âm lịch — tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Tuất. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo và 15 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 19/7, 7/7, 9/7.
Bảng lịch âm dương tháng 7/2078
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/7 | Thứ Sáu | 22/5 | Kỷ Dậu | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (50) |
| 2/7 | Thứ Bảy | 23/5 | Canh Tuất | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (49) |
| 3/7 | Chủ Nhật | 24/5 | Tân Hợi | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (34) |
| 4/7 | Thứ Hai | 25/5 | Nhâm Tý | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (46) |
| 5/7 | Thứ Ba | 26/5 | Quý Sửu | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (46) |
| 6/7 | Thứ Tư | 27/5 | Giáp Dần | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (46) |
| 7/7 | Thứ Năm | 28/5 | Ất Mão | Hoàng đạo | Trực Thành | Rất tốt (69) |
| 8/7 | Thứ Sáu | 29/5 | Bính Thìn | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (42) |
| 9/7 | Thứ Bảy | 1/6 | Đinh Tỵ | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (69) |
| 10/7 | Chủ Nhật | 2/6 | Mậu Ngọ | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (20) |
| 11/7 | Thứ Hai | 3/6 | Kỷ Mùi | Hắc đạo | Trực Kiến | Cần cẩn trọng (41) |
| 12/7 | Thứ Ba | 4/6 | Canh Thân | Hoàng đạo | Trực Trừ | Tốt (57) |
| 13/7 | Thứ Tư | 5/6 | Tân Dậu | Hắc đạo | Trực Mãn | Cần cẩn trọng (42) |
| 14/7 | Thứ Năm | 6/6 | Nhâm Tuất | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (54) |
| 15/7 | Thứ Sáu | 7/6 | Quý Hợi | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (62) |
| 16/7 | Thứ Bảy | 8/6 | Giáp Tý | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (31) |
| 17/7 | Chủ Nhật | 9/6 | Ất Sửu | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (34) |
| 18/7 | Thứ Hai | 10/6 | Bính Dần | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (44) |
| 19/7 | Thứ Ba | 11/6 | Đinh Mão | Hoàng đạo | Trực Thành | Rất tốt (72) |
| 20/7 | Thứ Tư | 12/6 | Mậu Thìn | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (38) |
| 21/7 | Thứ Năm | 13/6 | Kỷ Tỵ | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (64) |
| 22/7 | Thứ Sáu | 14/6 | Canh Ngọ | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (20) |
| 23/7 | Thứ Bảy | 15/6 | Tân Mùi | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (53) |
| 24/7 | Chủ Nhật | 16/6 | Nhâm Thân | Hoàng đạo | Trực Trừ | Tốt (57) |
| 25/7 | Thứ Hai | 17/6 | Quý Dậu | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (43) |
| 26/7 | Thứ Ba | 18/6 | Giáp Tuất | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (50) |
| 27/7 | Thứ Tư | 19/6 | Ất Hợi | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (66) |
| 28/7 | Thứ Năm | 20/6 | Bính Tý | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (31) |
| 29/7 | Thứ Sáu | 21/6 | Đinh Sửu | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (34) |
| 30/7 | Thứ Bảy | 22/6 | Mậu Dần | Hoàng đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (36) |
| 31/7 | Chủ Nhật | 23/6 | Kỷ Mão | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (64) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/7 (âm 22/5) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 2/7 (âm 23/5) — Nguyệt Kỵ
- 4/7 (âm 25/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 5/7 (âm 26/5) — Trùng Phục
- 6/7 (âm 27/5) — Tam Nương
- 10/7 (âm 2/6) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
- 11/7 (âm 3/6) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Tang
- 12/7 (âm 4/6) — Kim Thần Thất Sát
- 13/7 (âm 5/6) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
- 14/7 (âm 6/6) — Sát Chủ
- 15/7 (âm 7/6) — Tam Nương
- 20/7 (âm 12/6) — Trùng Phục
- 21/7 (âm 13/6) — Tam Nương, Trùng Tang
- 22/7 (âm 14/6) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
- 24/7 (âm 16/6) — Kim Thần Thất Sát
- 25/7 (âm 17/6) — Kim Thần Thất Sát
- 26/7 (âm 18/6) — Tam Nương, Sát Chủ
- 30/7 (âm 22/6) — Tam Nương, Trùng Phục
- 31/7 (âm 23/6) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

