Lịch âm tháng 8 năm 2078
Tháng 8/2078 có 31 ngày dương, ứng với tháng 6 → 7 âm lịch — tháng Canh Thân, năm Mậu Tuất. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo và 16 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 2/8, 9/8, 13/8.
Bảng lịch âm dương tháng 8/2078
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/8 | Thứ Hai | 24/6 | Canh Thìn | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (42) |
| 2/8 | Thứ Ba | 25/6 | Tân Tỵ | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (72) |
| 3/8 | Thứ Tư | 26/6 | Nhâm Ngọ | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (24) |
| 4/8 | Thứ Năm | 27/6 | Quý Mùi | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (46) |
| 5/8 | Thứ Sáu | 28/6 | Giáp Thân | Hoàng đạo | Trực Trừ | Tốt (57) |
| 6/8 | Thứ Bảy | 29/6 | Ất Dậu | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (43) |
| 7/8 | Chủ Nhật | 30/6 | Bính Tuất | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (62) |
| 8/8 | Thứ Hai | 1/7 | Đinh Hợi | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (34) |
| 9/8 | Thứ Ba | 2/7 | Mậu Tý | Hoàng đạo | Trực Định | Rất tốt (72) |
| 10/8 | Thứ Tư | 3/7 | Kỷ Sửu | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (45) |
| 11/8 | Thứ Năm | 4/7 | Canh Dần | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (33) |
| 12/8 | Thứ Sáu | 5/7 | Tân Mão | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (33) |
| 13/8 | Thứ Bảy | 6/7 | Nhâm Thìn | Hoàng đạo | Trực Thành | Rất tốt (72) |
| 14/8 | Chủ Nhật | 7/7 | Quý Tỵ | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (48) |
| 15/8 | Thứ Hai | 8/7 | Giáp Ngọ | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (43) |
| 16/8 | Thứ Ba | 9/7 | Ất Mùi | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (53) |
| 17/8 | Thứ Tư | 10/7 | Bính Thân | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (46) |
| 18/8 | Thứ Năm | 11/7 | Đinh Dậu | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (32) |
| 19/8 | Thứ Sáu | 12/7 | Mậu Tuất | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (63) |
| 20/8 | Thứ Bảy | 13/7 | Kỷ Hợi | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (34) |
| 21/8 | Chủ Nhật | 14/7 | Canh Tý | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (61) |
| 22/8 | Thứ Hai | 15/7 | Tân Sửu | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (49) |
| 23/8 | Thứ Ba | 16/7 | Nhâm Dần | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (40) |
| 24/8 | Thứ Tư | 17/7 | Quý Mão | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (37) |
| 25/8 | Thứ Năm | 18/7 | Giáp Thìn | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (64) |
| 26/8 | Thứ Sáu | 19/7 | Ất Tỵ | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (52) |
| 27/8 | Thứ Bảy | 20/7 | Bính Ngọ | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (47) |
| 28/8 | Chủ Nhật | 21/7 | Đinh Mùi | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (53) |
| 29/8 | Thứ Hai | 22/7 | Mậu Thân | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (45) |
| 30/8 | Thứ Ba | 23/7 | Kỷ Dậu | Hắc đạo | Trực Trừ | Không thuận (28) |
| 31/8 | Thứ Tư | 24/7 | Canh Tuất | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (56) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 3/8 (âm 26/6) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 4/8 (âm 27/6) — Tam Nương
- 5/8 (âm 28/6) — Kim Thần Thất Sát
- 6/8 (âm 29/6) — Kim Thần Thất Sát
- 7/8 (âm 30/6) — Sát Chủ
- 8/8 (âm 1/7) — Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ
- 10/8 (âm 3/7) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
- 11/8 (âm 4/7) — Trùng Tang
- 12/8 (âm 5/7) — Nguyệt Kỵ
- 14/8 (âm 7/7) — Tam Nương
- 15/8 (âm 8/7) — Trùng Phục
- 17/8 (âm 10/7) — Kim Thần Thất Sát
- 18/8 (âm 11/7) — Kim Thần Thất Sát
- 20/8 (âm 13/7) — Tam Nương, Sát Chủ
- 21/8 (âm 14/7) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
- 22/8 (âm 15/7) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 25/8 (âm 18/7) — Tam Nương, Trùng Phục
- 29/8 (âm 22/7) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 30/8 (âm 23/7) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
- 31/8 (âm 24/7) — Trùng Tang
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

