Lịch âm tháng 4 năm 2080

Tháng 4/2080 30 ngày dương, ứng với tháng 3 → 3N âm lịch — tháng Canh Thìn, năm Canh Tý. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 14/4, 26/4, 8/4.

Bảng lịch âm dương tháng 4/2080

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/4Thứ Hai12/3Kỷ SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
2/4Thứ Ba13/3Canh DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (55)
3/4Thứ Tư14/3Tân MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
4/4Thứ Năm15/3Nhâm ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
5/4Thứ Sáu16/3Quý TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (51)
6/4Thứ Bảy17/3Giáp NgọHắc đạoTrực MãnBình thường (44)
7/4Chủ Nhật18/3Ất MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (31)
8/4Thứ Hai19/3Bính ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
9/4Thứ Ba20/3Đinh DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
10/4Thứ Tư21/3Mậu TuấtHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
11/4Thứ Năm22/3Kỷ HợiHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (38)
12/4Thứ Sáu23/3Canh TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
13/4Thứ Bảy24/3Tân SửuHắc đạoTrực ThuBình thường (45)
14/4Chủ Nhật25/3Nhâm DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (72)
15/4Thứ Hai26/3Quý MãoHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
16/4Thứ Ba27/3Giáp ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (58)
17/4Thứ Tư28/3Ất TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (51)
18/4Thứ Năm29/3Bính NgọHắc đạoTrực MãnBình thường (44)
19/4Thứ Sáu30/3Đinh MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
20/4Thứ Bảy1/3NMậu ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
21/4Chủ Nhật2/3NKỷ DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
22/4Thứ Hai3/3NCanh TuấtHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
23/4Thứ Ba4/3NTân HợiHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
24/4Thứ Tư5/3NNhâm TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
25/4Thứ Năm6/3NQuý SửuHắc đạoTrực ThuBình thường (45)
26/4Thứ Sáu7/3NGiáp DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
27/4Thứ Bảy8/3NẤt MãoHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
28/4Chủ Nhật9/3NBính ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (58)
29/4Thứ Hai10/3NĐinh TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
30/4Thứ Ba11/3NMậu NgọHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (40)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/4 (âm 12/3) — Trùng Phục
  • 2/4 (âm 13/3) — Tam Nương
  • 3/4 (âm 14/3) — Nguyệt Kỵ
  • 4/4 (âm 15/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 5/4 (âm 16/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 7/4 (âm 18/3) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 10/4 (âm 21/3) — Trùng Tang
  • 11/4 (âm 22/3) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 12/4 (âm 23/3) — Nguyệt Kỵ
  • 16/4 (âm 27/3) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 17/4 (âm 28/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 19/4 (âm 30/3) — Sát Chủ
  • 20/4 (âm 1/3N) — Trùng Tang
  • 21/4 (âm 2/3N) — Trùng Phục
  • 22/4 (âm 3/3N) — Tam Nương
  • 23/4 (âm 4/3N) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 24/4 (âm 5/3N) — Nguyệt Kỵ
  • 26/4 (âm 7/3N) — Tam Nương
  • 28/4 (âm 9/3N) — Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
  • 29/4 (âm 10/3N) — Kim Thần Thất Sát
  • 30/4 (âm 11/3N) — Trùng Tang

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.