Lịch âm tháng 3 năm 2080

Tháng 3/2080 31 ngày dương, ứng với tháng 2 → 3 âm lịch — tháng Kỷ Mão, năm Canh Tý. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 10/3, 14/3, 5/3.

Bảng lịch âm dương tháng 3/2080

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/3Thứ Sáu10/2Mậu NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
2/3Thứ Bảy11/2Kỷ MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (52)
3/3Chủ Nhật12/2Canh ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
4/3Thứ Hai13/2Tân DậuHắc đạoTrực NguyKhông thuận (23)
5/3Thứ Ba14/2Nhâm TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
6/3Thứ Tư15/2Quý HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
7/3Thứ Năm16/2Giáp TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
8/3Thứ Sáu17/2Ất SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
9/3Thứ Bảy18/2Bính DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (43)
10/3Chủ Nhật19/2Đinh MãoHoàng đạoTrực KiếnRất tốt (69)
11/3Thứ Hai20/2Mậu ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
12/3Thứ Ba21/2Kỷ TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
13/3Thứ Tư22/2Canh NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (57)
14/3Thứ Năm23/2Tân MùiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (64)
15/3Thứ Sáu24/2Nhâm ThânHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
16/3Thứ Bảy25/2Quý DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (47)
17/3Chủ Nhật26/2Giáp TuấtHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
18/3Thứ Hai27/2Ất HợiHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (42)
19/3Thứ Ba28/2Bính TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
20/3Thứ Tư29/2Đinh SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (53)
21/3Thứ Năm1/3Mậu DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (52)
22/3Thứ Sáu2/3Kỷ MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
23/3Thứ Bảy3/3Canh ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (37)
24/3Chủ Nhật4/3Tân TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
25/3Thứ Hai5/3Nhâm NgọHoàng đạoTrực BìnhBình thường (48)
26/3Thứ Ba6/3Quý MùiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (59)
27/3Thứ Tư7/3Giáp ThânHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
28/3Thứ Năm8/3Ất DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (47)
29/3Thứ Sáu9/3Bính TuấtHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
30/3Thứ Bảy10/3Đinh HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
31/3Chủ Nhật11/3Mậu TýHoàng đạoTrực ThuTốt (57)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/3 (âm 11/2) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 4/3 (âm 13/2) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 5/3 (âm 14/2) — Nguyệt Kỵ
  • 7/3 (âm 16/2) — Sát Chủ
  • 8/3 (âm 17/2) — Trùng Tang
  • 9/3 (âm 18/2) — Tam Nương
  • 11/3 (âm 20/2) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 12/3 (âm 21/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 13/3 (âm 22/2) — Tam Nương
  • 14/3 (âm 23/2) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 18/3 (âm 27/2) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 19/3 (âm 28/2) — Sát Chủ
  • 21/3 (âm 1/3) — Trùng Tang
  • 22/3 (âm 2/3) — Trùng Phục
  • 23/3 (âm 3/3) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 24/3 (âm 4/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 25/3 (âm 5/3) — Nguyệt Kỵ
  • 26/3 (âm 6/3) — Sát Chủ
  • 27/3 (âm 7/3) — Tam Nương
  • 29/3 (âm 9/3) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 30/3 (âm 10/3) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 31/3 (âm 11/3) — Trùng Tang

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.