Lịch âm tháng 2 năm 2080
Tháng 2/2080 có 29 ngày dương, ứng với tháng 1 → 2 âm lịch — tháng Mậu Dần, năm Canh Tý. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo và 13 ngày hắc đạo, 17 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 22/2, 10/2, 12/2.
Bảng lịch âm dương tháng 2/2080
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/2 | Thứ Năm | 11/1 | Kỷ Sửu | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (53) |
| 2/2 | Thứ Sáu | 12/1 | Canh Dần | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (48) |
| 3/2 | Thứ Bảy | 13/1 | Tân Mão | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (58) |
| 4/2 | Chủ Nhật | 14/1 | Nhâm Thìn | Hoàng đạo | Trực Mãn | Bình thường (55) |
| 5/2 | Thứ Hai | 15/1 | Quý Tỵ | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (50) |
| 6/2 | Thứ Ba | 16/1 | Giáp Ngọ | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (43) |
| 7/2 | Thứ Tư | 17/1 | Ất Mùi | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (50) |
| 8/2 | Thứ Năm | 18/1 | Bính Thân | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (36) |
| 9/2 | Thứ Sáu | 19/1 | Đinh Dậu | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (31) |
| 10/2 | Thứ Bảy | 20/1 | Mậu Tuất | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (65) |
| 11/2 | Chủ Nhật | 21/1 | Kỷ Hợi | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (42) |
| 12/2 | Thứ Hai | 22/1 | Canh Tý | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (64) |
| 13/2 | Thứ Ba | 23/1 | Tân Sửu | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (49) |
| 14/2 | Thứ Tư | 24/1 | Nhâm Dần | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (47) |
| 15/2 | Thứ Năm | 25/1 | Quý Mão | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (42) |
| 16/2 | Thứ Sáu | 26/1 | Giáp Thìn | Hoàng đạo | Trực Mãn | Bình thường (52) |
| 17/2 | Thứ Bảy | 27/1 | Ất Tỵ | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (46) |
| 18/2 | Chủ Nhật | 28/1 | Bính Ngọ | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (50) |
| 19/2 | Thứ Hai | 29/1 | Đinh Mùi | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (50) |
| 20/2 | Thứ Ba | 30/1 | Mậu Thân | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (37) |
| 21/2 | Thứ Tư | 1/2 | Kỷ Dậu | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (31) |
| 22/2 | Thứ Năm | 2/2 | Canh Tuất | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (66) |
| 23/2 | Thứ Sáu | 3/2 | Tân Hợi | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (34) |
| 24/2 | Thứ Bảy | 4/2 | Nhâm Tý | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (62) |
| 25/2 | Chủ Nhật | 5/2 | Quý Sửu | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (46) |
| 26/2 | Thứ Hai | 6/2 | Giáp Dần | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (47) |
| 27/2 | Thứ Ba | 7/2 | Ất Mão | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (34) |
| 28/2 | Thứ Tư | 8/2 | Bính Thìn | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (58) |
| 29/2 | Thứ Năm | 9/2 | Đinh Tỵ | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (54) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 2/2 (âm 12/1) — Trùng Phục
- 3/2 (âm 13/1) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
- 4/2 (âm 14/1) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
- 5/2 (âm 15/1) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
- 6/2 (âm 16/1) — Trùng Tang
- 8/2 (âm 18/1) — Tam Nương
- 10/2 (âm 20/1) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 12/2 (âm 22/1) — Tam Nương, Trùng Phục
- 13/2 (âm 23/1) — Nguyệt Kỵ
- 16/2 (âm 26/1) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 17/2 (âm 27/1) — Tam Nương, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
- 23/2 (âm 3/2) — Tam Nương, Trùng Phục
- 24/2 (âm 4/2) — Sát Chủ
- 25/2 (âm 5/2) — Nguyệt Kỵ
- 27/2 (âm 7/2) — Tam Nương, Trùng Tang
- 28/2 (âm 8/2) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
- 29/2 (âm 9/2) — Kim Thần Thất Sát
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

