Lịch âm tháng 1 năm 2080

Tháng 1/2080 31 ngày dương, ứng với tháng 12 → 1 âm lịch — tháng Kỷ Sửu, năm Kỷ Hợi. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 6/1, 18/1, 22/1.

Bảng lịch âm dương tháng 1/2080

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/1Thứ Hai10/12Mậu NgọHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (26)
2/1Thứ Ba11/12Kỷ MùiHắc đạoTrực PháKhông thuận (26)
3/1Thứ Tư12/12Canh ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (47)
4/1Thứ Năm13/12Tân DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (48)
5/1Thứ Sáu14/12Nhâm TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
6/1Thứ Bảy15/12Quý HợiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (72)
7/1Chủ Nhật16/12Giáp TýHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
8/1Thứ Hai17/12Ất SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
9/1Thứ Ba18/12Bính DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
10/1Thứ Tư19/12Đinh MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
11/1Thứ Năm20/12Mậu ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
12/1Thứ Sáu21/12Kỷ TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (59)
13/1Thứ Bảy22/12Canh NgọHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (26)
14/1Chủ Nhật23/12Tân MùiHắc đạoTrực PháKhông thuận (29)
15/1Thứ Hai24/12Nhâm ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (47)
16/1Thứ Ba25/12Quý DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (52)
17/1Thứ Tư26/12Giáp TuấtHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
18/1Thứ Năm27/12Ất HợiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (71)
19/1Thứ Sáu28/12Bính TýHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
20/1Thứ Bảy29/12Đinh SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
21/1Chủ Nhật30/12Mậu DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
22/1Thứ Hai1/1Kỷ MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (66)
23/1Thứ Ba2/1Canh ThìnHắc đạoTrực BìnhKhông thuận (28)
24/1Thứ Tư3/1Tân TỵHoàng đạoTrực ĐịnhBình thường (54)
25/1Thứ Năm4/1Nhâm NgọHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
26/1Thứ Sáu5/1Quý MùiHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
27/1Thứ Bảy6/1Giáp ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (49)
28/1Chủ Nhật7/1Ất DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (43)
29/1Thứ Hai8/1Bính TuấtHoàng đạoTrực ThuTốt (60)
30/1Thứ Ba9/1Đinh HợiHoàng đạoTrực KhaiTốt (66)
31/1Thứ Tư10/1Mậu TýHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (40)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/1 (âm 10/12) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 2/1 (âm 11/12) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 4/1 (âm 13/12) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 5/1 (âm 14/12) — Nguyệt Kỵ
  • 9/1 (âm 18/12) — Tam Nương
  • 10/1 (âm 19/12) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 11/1 (âm 20/12) — Sát Chủ, Trùng Tang
  • 12/1 (âm 21/12) — Trùng Phục
  • 13/1 (âm 22/12) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 14/1 (âm 23/12) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 16/1 (âm 25/12) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 18/1 (âm 27/12) — Tam Nương
  • 21/1 (âm 30/12) — Trùng Tang
  • 23/1 (âm 2/1) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 24/1 (âm 3/1) — Tam Nương, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 26/1 (âm 5/1) — Nguyệt Kỵ
  • 27/1 (âm 6/1) — Trùng Tang
  • 28/1 (âm 7/1) — Tam Nương
  • 29/1 (âm 8/1) — Thụ Tử / Thọ Tử

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.