Lịch âm tháng 12 năm 2079

Tháng 12/2079 31 ngày dương, ứng với tháng 11 → 12 âm lịch — tháng Bính Tý, năm Kỷ Hợi. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 22/12, 3/12, 26/12.

Bảng lịch âm dương tháng 12/2079

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/12Thứ Sáu9/11Đinh HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (59)
2/12Thứ Bảy10/11Mậu TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
3/12Chủ Nhật11/11Kỷ SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (66)
4/12Thứ Hai12/11Canh DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (35)
5/12Thứ Ba13/11Tân MãoHắc đạoTrực ĐịnhCần cẩn trọng (42)
6/12Thứ Tư14/11Nhâm ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
7/12Thứ Năm15/11Quý TỵHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (27)
8/12Thứ Sáu16/11Giáp NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (52)
9/12Thứ Bảy17/11Ất MùiHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
10/12Chủ Nhật18/11Bính ThânHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
11/12Thứ Hai19/11Đinh DậuHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
12/12Thứ Ba20/11Mậu TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (47)
13/12Thứ Tư21/11Kỷ HợiHắc đạoTrực BếKhông thuận (27)
14/12Thứ Năm22/11Canh TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
15/12Thứ Sáu23/11Tân SửuHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
16/12Thứ Bảy24/11Nhâm DầnHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
17/12Chủ Nhật25/11Quý MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
18/12Thứ Hai26/11Giáp ThìnHắc đạoTrực ĐịnhTốt (56)
19/12Thứ Ba27/11Ất TỵHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (27)
20/12Thứ Tư28/11Bính NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
21/12Thứ Năm29/11Đinh MùiHắc đạoTrực NguyKhông thuận (26)
22/12Thứ Sáu30/11Mậu ThânHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
23/12Thứ Bảy1/12Kỷ DậuHoàng đạoTrực ThuTốt (56)
24/12Chủ Nhật2/12Canh TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
25/12Thứ Hai3/12Tân HợiHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (39)
26/12Thứ Ba4/12Nhâm TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
27/12Thứ Tư5/12Quý SửuHoàng đạoTrực TrừBình thường (51)
28/12Thứ Năm6/12Giáp DầnHắc đạoTrực MãnBình thường (50)
29/12Thứ Sáu7/12Ất MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (51)
30/12Thứ Bảy8/12Bính ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (46)
31/12Chủ Nhật9/12Đinh TỵHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (31)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/12 (âm 9/11) — Trùng Tang
  • 4/12 (âm 12/11) — Sát Chủ
  • 5/12 (âm 13/11) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 6/12 (âm 14/11) — Nguyệt Kỵ
  • 7/12 (âm 15/11) — Trùng Phục
  • 8/12 (âm 16/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 9/12 (âm 17/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 10/12 (âm 18/11) — Tam Nương
  • 11/12 (âm 19/11) — Trùng Tang
  • 13/12 (âm 21/11) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 14/12 (âm 22/11) — Tam Nương
  • 15/12 (âm 23/11) — Nguyệt Kỵ
  • 16/12 (âm 24/11) — Sát Chủ
  • 17/12 (âm 25/11) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 19/12 (âm 27/11) — Tam Nương
  • 20/12 (âm 28/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 21/12 (âm 29/11) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 23/12 (âm 1/12) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 25/12 (âm 3/12) — Tam Nương
  • 27/12 (âm 5/12) — Nguyệt Kỵ
  • 29/12 (âm 7/12) — Tam Nương
  • 30/12 (âm 8/12) — Sát Chủ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.