Lịch âm tháng 11 năm 2079

Tháng 11/2079 30 ngày dương, ứng với tháng 10 → 11 âm lịch — tháng Ất Hợi, năm Kỷ Hợi. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 19/11, 4/11, 9/11.

Bảng lịch âm dương tháng 11/2079

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/11Thứ Tư8/10Đinh TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
2/11Thứ Năm9/10Mậu NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (43)
3/11Thứ Sáu10/10Kỷ MùiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
4/11Thứ Bảy11/10Canh ThânHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)
5/11Chủ Nhật12/10Tân DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
6/11Thứ Hai13/10Nhâm TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (45)
7/11Thứ Ba14/10Quý HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
8/11Thứ Tư15/10Giáp TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
9/11Thứ Năm16/10Ất SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
10/11Thứ Sáu17/10Bính DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
11/11Thứ Bảy18/10Đinh MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
12/11Chủ Nhật19/10Mậu ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
13/11Thứ Hai20/10Kỷ TỵHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
14/11Thứ Ba21/10Canh NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
15/11Thứ Tư22/10Tân MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (58)
16/11Thứ Năm23/10Nhâm ThânHắc đạoTrực ThuKhông thuận (30)
17/11Thứ Sáu24/10Quý DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
18/11Thứ Bảy25/10Giáp TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
19/11Chủ Nhật26/10Ất HợiHoàng đạoTrực KiếnRất tốt (69)
20/11Thứ Hai27/10Bính TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
21/11Thứ Ba28/10Đinh SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (60)
22/11Thứ Tư29/10Mậu DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (42)
23/11Thứ Năm1/11Kỷ MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (46)
24/11Thứ Sáu2/11Canh ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (53)
25/11Thứ Bảy3/11Tân TỵHắc đạoTrực PháKhông thuận (27)
26/11Chủ Nhật4/11Nhâm NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (49)
27/11Thứ Hai5/11Quý MùiHoàng đạoTrực ThànhBình thường (54)
28/11Thứ Ba6/11Giáp ThânHắc đạoTrực ThuBình thường (45)
29/11Thứ Tư7/11Ất DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
30/11Thứ Năm8/11Bính TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (47)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/11 (âm 9/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 3/11 (âm 10/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 4/11 (âm 11/10) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 5/11 (âm 12/10) — Sát Chủ
  • 6/11 (âm 13/10) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 7/11 (âm 14/10) — Nguyệt Kỵ
  • 10/11 (âm 17/10) — Trùng Tang
  • 11/11 (âm 18/10) — Tam Nương
  • 14/11 (âm 21/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 15/11 (âm 22/10) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 16/11 (âm 23/10) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 17/11 (âm 24/10) — Sát Chủ
  • 20/11 (âm 27/10) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 23/11 (âm 1/11) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 25/11 (âm 3/11) — Tam Nương
  • 26/11 (âm 4/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 27/11 (âm 5/11) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 29/11 (âm 7/11) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.