Lịch âm tháng 10 năm 2079

Tháng 10/2079 31 ngày dương, ứng với tháng 9 → 10 âm lịch — tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Hợi. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 11/10, 23/10, 29/10.

Bảng lịch âm dương tháng 10/2079

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/10Chủ Nhật7/9Bính TuấtHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (35)
2/10Thứ Hai8/9Đinh HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (50)
3/10Thứ Ba9/9Mậu TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (45)
4/10Thứ Tư10/9Kỷ SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
5/10Thứ Năm11/9Canh DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
6/10Thứ Sáu12/9Tân MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
7/10Thứ Bảy13/9Nhâm ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
8/10Chủ Nhật14/9Quý TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
9/10Thứ Hai15/9Giáp NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (45)
10/10Thứ Ba16/9Ất MùiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
11/10Thứ Tư17/9Bính ThânHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (69)
12/10Thứ Năm18/9Đinh DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (46)
13/10Thứ Sáu19/9Mậu TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
14/10Thứ Bảy20/9Kỷ HợiHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
15/10Chủ Nhật21/9Canh TýHắc đạoTrực MãnBình thường (44)
16/10Thứ Hai22/9Tân SửuHắc đạoTrực BìnhBình thường (44)
17/10Thứ Ba23/9Nhâm DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (58)
18/10Thứ Tư24/9Quý MãoHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
19/10Thứ Năm25/9Giáp ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
20/10Thứ Sáu26/9Ất TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
21/10Thứ Bảy27/9Bính NgọHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (41)
22/10Chủ Nhật28/9Đinh MùiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
23/10Thứ Hai29/9Mậu ThânHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)
24/10Thứ Ba30/9Kỷ DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (46)
25/10Thứ Tư1/10Canh TuấtHắc đạoTrực KiếnTốt (56)
26/10Thứ Năm2/10Tân HợiHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
27/10Thứ Sáu3/10Nhâm TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (42)
28/10Thứ Bảy4/10Quý SửuHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (36)
29/10Chủ Nhật5/10Giáp DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
30/10Thứ Hai6/10Ất MãoHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (40)
31/10Thứ Ba7/10Bính ThìnHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (39)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/10 (âm 7/9) — Tam Nương
  • 3/10 (âm 9/9) — Trùng Tang
  • 4/10 (âm 10/9) — Trùng Phục
  • 5/10 (âm 11/9) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 7/10 (âm 13/9) — Tam Nương
  • 8/10 (âm 14/9) — Nguyệt Kỵ
  • 9/10 (âm 15/9) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 10/10 (âm 16/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 12/10 (âm 18/9) — Tam Nương
  • 13/10 (âm 19/9) — Trùng Tang
  • 14/10 (âm 20/9) — Trùng Phục
  • 16/10 (âm 22/9) — Tam Nương
  • 17/10 (âm 23/9) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 19/10 (âm 25/9) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 21/10 (âm 27/9) — Tam Nương, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 22/10 (âm 28/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 23/10 (âm 29/9) — Trùng Tang
  • 24/10 (âm 30/9) — Trùng Phục
  • 27/10 (âm 3/10) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 29/10 (âm 5/10) — Nguyệt Kỵ
  • 31/10 (âm 7/10) — Tam Nương, Trùng Tang

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.