Lịch âm tháng 9 năm 2079

Tháng 9/2079 30 ngày dương, ứng với tháng 8 → 9 âm lịch — tháng Quý Dậu, năm Kỷ Hợi. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 17 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 1/9, 7/9, 18/9.

Bảng lịch âm dương tháng 9/2079

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/9Thứ Sáu6/8Bính ThìnHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
2/9Thứ Bảy7/8Đinh TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
3/9Chủ Nhật8/8Mậu NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
4/9Thứ Hai9/8Kỷ MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (45)
5/9Thứ Ba10/8Canh ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
6/9Thứ Tư11/8Tân DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (41)
7/9Thứ Năm12/8Nhâm TuấtHoàng đạoTrực MãnRất tốt (69)
8/9Thứ Sáu13/8Quý HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (49)
9/9Thứ Bảy14/8Giáp TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (51)
10/9Chủ Nhật15/8Ất SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (48)
11/9Thứ Hai16/8Bính DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
12/9Thứ Ba17/8Đinh MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (47)
13/9Thứ Tư18/8Mậu ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
14/9Thứ Năm19/8Kỷ TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
15/9Thứ Sáu20/8Canh NgọHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
16/9Thứ Bảy21/8Tân MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (57)
17/9Chủ Nhật22/8Nhâm ThânHắc đạoTrực BếKhông thuận (27)
18/9Thứ Hai23/8Quý DậuHoàng đạoTrực KiếnRất tốt (68)
19/9Thứ Ba24/8Giáp TuấtHắc đạoTrực TrừBình thường (45)
20/9Thứ Tư25/8Ất HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
21/9Thứ Năm26/8Bính TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (55)
22/9Thứ Sáu27/8Đinh SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (44)
23/9Thứ Bảy28/8Mậu DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
24/9Chủ Nhật29/8Kỷ MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (47)
25/9Thứ Hai1/9Canh ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (40)
26/9Thứ Ba2/9Tân TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (53)
27/9Thứ Tư3/9Nhâm NgọHoàng đạoTrực ThuBình thường (49)
28/9Thứ Năm4/9Quý MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)
29/9Thứ Sáu5/9Giáp ThânHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (33)
30/9Thứ Bảy6/9Ất DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/9 (âm 7/8) — Tam Nương
  • 3/9 (âm 8/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 4/9 (âm 9/8) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 6/9 (âm 11/8) — Trùng Tang
  • 8/9 (âm 13/8) — Tam Nương
  • 9/9 (âm 14/8) — Nguyệt Kỵ
  • 10/9 (âm 15/8) — Sát Chủ, Trùng Phục
  • 13/9 (âm 18/8) — Tam Nương
  • 15/9 (âm 20/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 16/9 (âm 21/8) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 17/9 (âm 22/8) — Tam Nương
  • 18/9 (âm 23/8) — Nguyệt Kỵ
  • 20/9 (âm 25/8) — Trùng Phục
  • 22/9 (âm 27/8) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ
  • 27/9 (âm 3/9) — Tam Nương, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 28/9 (âm 4/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 29/9 (âm 5/9) — Nguyệt Kỵ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.