Lịch âm tháng 8 năm 2079

Tháng 8/2079 31 ngày dương, ứng với tháng 7 → 8 âm lịch — tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Hợi. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 8/8, 20/8, 16/8.

Bảng lịch âm dương tháng 8/2079

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/8Thứ Ba5/7Ất DậuHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (40)
2/8Thứ Tư6/7Bính TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (52)
3/8Thứ Năm7/7Đinh HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (58)
4/8Thứ Sáu8/7Mậu TýHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (40)
5/8Thứ Bảy9/7Kỷ SửuHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
6/8Chủ Nhật10/7Canh DầnHoàng đạoTrực NguyBình thường (49)
7/8Thứ Hai11/7Tân MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
8/8Thứ Ba12/7Nhâm ThìnHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (72)
9/8Thứ Tư13/7Quý TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (48)
10/8Thứ Năm14/7Giáp NgọHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (35)
11/8Thứ Sáu15/7Ất MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
12/8Thứ Bảy16/7Bính ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
13/8Chủ Nhật17/7Đinh DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (36)
14/8Thứ Hai18/7Mậu TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
15/8Thứ Ba19/7Kỷ HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
16/8Thứ Tư20/7Canh TýHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (65)
17/8Thứ Năm21/7Tân SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
18/8Thứ Sáu22/7Nhâm DầnHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (36)
19/8Thứ Bảy23/7Quý MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
20/8Chủ Nhật24/7Giáp ThìnHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
21/8Thứ Hai25/7Ất TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (52)
22/8Thứ Ba26/7Bính NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (43)
23/8Thứ Tư27/7Đinh MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (45)
24/8Thứ Năm28/7Mậu ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (53)
25/8Thứ Sáu29/7Kỷ DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (32)
26/8Thứ Bảy30/7Canh TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
27/8Chủ Nhật1/8Tân HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
28/8Thứ Hai2/8Nhâm TýHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (63)
29/8Thứ Ba3/8Quý SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (51)
30/8Thứ Tư4/8Giáp DầnHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (31)
31/8Thứ Năm5/8Ất MãoHắc đạoTrực NguyKhông thuận (23)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/8 (âm 5/7) — Nguyệt Kỵ
  • 3/8 (âm 7/7) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 5/8 (âm 9/7) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 6/8 (âm 10/7) — Trùng Tang
  • 9/8 (âm 13/7) — Tam Nương
  • 10/8 (âm 14/7) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 11/8 (âm 15/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 14/8 (âm 18/7) — Tam Nương
  • 15/8 (âm 19/7) — Sát Chủ
  • 16/8 (âm 20/7) — Trùng Tang
  • 17/8 (âm 21/7) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 18/8 (âm 22/7) — Tam Nương
  • 19/8 (âm 23/7) — Nguyệt Kỵ
  • 20/8 (âm 24/7) — Trùng Phục
  • 22/8 (âm 26/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 23/8 (âm 27/7) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 25/8 (âm 29/7) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 26/8 (âm 30/7) — Trùng Tang
  • 27/8 (âm 1/8) — Trùng Tang
  • 29/8 (âm 3/8) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 31/8 (âm 5/8) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.