Lịch âm tháng 4 năm 2082

Tháng 4/2082 30 ngày dương, ứng với tháng 3 → 4 âm lịch — tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Dần. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 16/4, 22/4, 18/4.

Bảng lịch âm dương tháng 4/2082

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/4Thứ Tư4/3Kỷ HợiHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (38)
2/4Thứ Năm5/3Canh TýHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
3/4Thứ Sáu6/3Tân SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (53)
4/4Thứ Bảy7/3Nhâm DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (52)
5/4Chủ Nhật8/3Quý MãoHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
6/4Thứ Hai9/3Giáp ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
7/4Thứ Ba10/3Ất TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (55)
8/4Thứ Tư11/3Bính NgọHắc đạoTrực MãnBình thường (44)
9/4Thứ Năm12/3Đinh MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
10/4Thứ Sáu13/3Mậu ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (58)
11/4Thứ Bảy14/3Kỷ DậuHoàng đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (39)
12/4Chủ Nhật15/3Canh TuấtHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
13/4Thứ Hai16/3Tân HợiHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (42)
14/4Thứ Ba17/3Nhâm TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (53)
15/4Thứ Tư18/3Quý SửuHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
16/4Thứ Năm19/3Giáp DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (72)
17/4Thứ Sáu20/3Ất MãoHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
18/4Thứ Bảy21/3Bính ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
19/4Chủ Nhật22/3Đinh TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
20/4Thứ Hai23/3Mậu NgọHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (36)
21/4Thứ Ba24/3Kỷ MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (31)
22/4Thứ Tư25/3Canh ThânHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (69)
23/4Thứ Năm26/3Tân DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
24/4Thứ Sáu27/3Nhâm TuấtHắc đạoTrực PháKhông thuận (26)
25/4Thứ Bảy28/3Quý HợiHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (42)
26/4Chủ Nhật29/3Giáp TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (53)
27/4Thứ Hai30/3Ất SửuHắc đạoTrực ThuBình thường (45)
28/4Thứ Ba1/4Bính DầnHoàng đạoTrực KhaiTốt (62)
29/4Thứ Tư2/4Đinh MãoHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (33)
30/4Thứ Năm3/4Mậu ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/4 (âm 4/3) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 2/4 (âm 5/3) — Nguyệt Kỵ
  • 4/4 (âm 7/3) — Tam Nương
  • 6/4 (âm 9/3) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 9/4 (âm 12/3) — Sát Chủ
  • 10/4 (âm 13/3) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 11/4 (âm 14/3) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 12/4 (âm 15/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 13/4 (âm 16/3) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 15/4 (âm 18/3) — Tam Nương
  • 19/4 (âm 22/3) — Tam Nương
  • 20/4 (âm 23/3) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 21/4 (âm 24/3) — Sát Chủ, Trùng Phục
  • 24/4 (âm 27/3) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 25/4 (âm 28/3) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 28/4 (âm 1/4) — Trùng Tang
  • 29/4 (âm 2/4) — Sát Chủ
  • 30/4 (âm 3/4) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.