Lịch âm tháng 5 năm 2082

Tháng 5/2082 31 ngày dương, ứng với tháng 4 → 5 âm lịch — tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Dần. Trong tháng có 17 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 21/5, 9/5, 27/5.

Bảng lịch âm dương tháng 5/2082

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/5Thứ Sáu4/4Kỷ TỵHoàng đạoTrực TrừTốt (57)
2/5Thứ Bảy5/4Canh NgọHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (40)
3/5Chủ Nhật6/4Tân MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (39)
4/5Thứ Hai7/4Nhâm ThânHoàng đạoTrực ĐịnhBình thường (54)
5/5Thứ Ba8/4Quý DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (53)
6/5Thứ Tư9/4Giáp TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
7/5Thứ Năm10/4Ất HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
8/5Thứ Sáu11/4Bính TýHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
9/5Thứ Bảy12/4Đinh SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
10/5Chủ Nhật13/4Mậu DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (35)
11/5Thứ Hai14/4Kỷ MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (48)
12/5Thứ Ba15/4Canh ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
13/5Thứ Tư16/4Tân TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
14/5Thứ Năm17/4Nhâm NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (48)
15/5Thứ Sáu18/4Quý MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
16/5Thứ Bảy19/4Giáp ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (42)
17/5Chủ Nhật20/4Ất DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
18/5Thứ Hai21/4Bính TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (45)
19/5Thứ Ba22/4Đinh HợiHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (42)
20/5Thứ Tư23/4Mậu TýHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
21/5Thứ Năm24/4Kỷ SửuHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
22/5Thứ Sáu25/4Canh DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (39)
23/5Thứ Bảy26/4Tân MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
24/5Chủ Nhật27/4Nhâm ThìnHoàng đạoTrực BếCần cẩn trọng (42)
25/5Thứ Hai28/4Quý TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
26/5Thứ Ba29/4Giáp NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (52)
27/5Thứ Tư1/5Ất MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (66)
28/5Thứ Năm2/5Bính ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (32)
29/5Thứ Sáu3/5Đinh DậuHắc đạoTrực ĐịnhCần cẩn trọng (42)
30/5Thứ Bảy4/5Mậu TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (52)
31/5Chủ Nhật5/5Kỷ HợiHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (38)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/5 (âm 4/4) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 2/5 (âm 5/4) — Nguyệt Kỵ
  • 4/5 (âm 7/4) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Phục
  • 6/5 (âm 9/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 7/5 (âm 10/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 8/5 (âm 11/4) — Trùng Tang
  • 10/5 (âm 13/4) — Tam Nương
  • 11/5 (âm 14/4) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 13/5 (âm 16/4) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 14/5 (âm 17/4) — Trùng Phục
  • 15/5 (âm 18/4) — Tam Nương
  • 18/5 (âm 21/4) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 19/5 (âm 22/4) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 20/5 (âm 23/4) — Nguyệt Kỵ
  • 23/5 (âm 26/4) — Sát Chủ
  • 24/5 (âm 27/4) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 25/5 (âm 28/4) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 28/5 (âm 2/5) — Sát Chủ
  • 29/5 (âm 3/5) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 30/5 (âm 4/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 31/5 (âm 5/5) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.