Lịch âm tháng 6 năm 2082

Tháng 6/2082 30 ngày dương, ứng với tháng 5 → 6 âm lịch — tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Dần. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 19/6, 7/6, 2/6.

Bảng lịch âm dương tháng 6/2082

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/6Thứ Hai6/5Canh TýHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
2/6Thứ Ba7/5Tân SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
3/6Thứ Tư8/5Nhâm DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
4/6Thứ Năm9/5Quý MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
5/6Thứ Sáu10/5Giáp ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
6/6Thứ Bảy11/5Ất TỵHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
7/6Chủ Nhật12/5Bính NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (63)
8/6Thứ Hai13/5Đinh MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
9/6Thứ Ba14/5Mậu ThânHoàng đạoTrực MãnBình thường (55)
10/6Thứ Tư15/5Kỷ DậuHoàng đạoTrực BìnhTốt (58)
11/6Thứ Năm16/5Canh TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
12/6Thứ Sáu17/5Tân HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
13/6Thứ Bảy18/5Nhâm TýHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (42)
14/6Chủ Nhật19/5Quý SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
15/6Thứ Hai20/5Giáp DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
16/6Thứ Ba21/5Ất MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (61)
17/6Thứ Tư22/5Bính ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
18/6Thứ Năm23/5Đinh TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (26)
19/6Thứ Sáu24/5Mậu NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
20/6Thứ Bảy25/5Kỷ MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
21/6Chủ Nhật26/5Canh ThânHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
22/6Thứ Hai27/5Tân DậuHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
23/6Thứ Ba28/5Nhâm TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
24/6Thứ Tư29/5Quý HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (26)
25/6Thứ Năm30/5Giáp TýHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
26/6Thứ Sáu1/6Ất SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
27/6Thứ Bảy2/6Bính DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (44)
28/6Chủ Nhật3/6Đinh MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (56)
29/6Thứ Hai4/6Mậu ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
30/6Thứ Ba5/6Kỷ TỵHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (32)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/6 (âm 6/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 2/6 (âm 7/5) — Tam Nương
  • 4/6 (âm 9/5) — Trùng Phục
  • 8/6 (âm 13/5) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 9/6 (âm 14/5) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 11/6 (âm 16/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 12/6 (âm 17/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 13/6 (âm 18/5) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 14/6 (âm 19/5) — Trùng Phục
  • 17/6 (âm 22/5) — Tam Nương
  • 18/6 (âm 23/5) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 21/6 (âm 26/5) — Sát Chủ
  • 22/6 (âm 27/5) — Tam Nương
  • 23/6 (âm 28/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 24/6 (âm 29/5) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 25/6 (âm 30/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 28/6 (âm 3/6) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 29/6 (âm 4/6) — Trùng Phục
  • 30/6 (âm 5/6) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.