Lịch âm tháng 4 năm 2095

Tháng 4/2095 30 ngày dương, ứng với tháng 2 → 3 âm lịch — tháng Canh Thìn, năm Ất Mão. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 17 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 20/4, 1/4, 14/4.

Bảng lịch âm dương tháng 4/2095

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/4Thứ Sáu27/2Đinh MùiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (71)
2/4Thứ Bảy28/2Mậu ThânHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
3/4Chủ Nhật29/2Kỷ DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (47)
4/4Thứ Hai1/3Canh TuấtHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
5/4Thứ Ba2/3Tân HợiHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
6/4Thứ Tư3/3Nhâm TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
7/4Thứ Năm4/3Quý SửuHắc đạoTrực ThuBình thường (45)
8/4Thứ Sáu5/3Giáp DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
9/4Thứ Bảy6/3Ất MãoHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
10/4Chủ Nhật7/3Bính ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (58)
11/4Thứ Hai8/3Đinh TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
12/4Thứ Ba9/3Mậu NgọHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (36)
13/4Thứ Tư10/3Kỷ MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (31)
14/4Thứ Năm11/3Canh ThânHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (69)
15/4Thứ Sáu12/3Tân DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
16/4Thứ Bảy13/3Nhâm TuấtHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
17/4Chủ Nhật14/3Quý HợiHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (42)
18/4Thứ Hai15/3Giáp TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (53)
19/4Thứ Ba16/3Ất SửuHắc đạoTrực ThuBình thường (45)
20/4Thứ Tư17/3Bính DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (72)
21/4Thứ Năm18/3Đinh MãoHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (33)
22/4Thứ Sáu19/3Mậu ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (58)
23/4Thứ Bảy20/3Kỷ TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (47)
24/4Chủ Nhật21/3Canh NgọHắc đạoTrực MãnBình thường (47)
25/4Thứ Hai22/3Tân MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (31)
26/4Thứ Ba23/3Nhâm ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
27/4Thứ Tư24/3Quý DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
28/4Thứ Năm25/3Giáp TuấtHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
29/4Thứ Sáu26/3Ất HợiHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
30/4Thứ Bảy27/3Bính TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/4 (âm 27/2) — Tam Nương
  • 5/4 (âm 2/3) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 6/4 (âm 3/3) — Tam Nương
  • 8/4 (âm 5/3) — Nguyệt Kỵ
  • 10/4 (âm 7/3) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 11/4 (âm 8/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 12/4 (âm 9/3) — Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Tang
  • 13/4 (âm 10/3) — Sát Chủ, Trùng Phục
  • 16/4 (âm 13/3) — Tam Nương
  • 17/4 (âm 14/3) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 21/4 (âm 18/3) — Tam Nương
  • 22/4 (âm 19/3) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 23/4 (âm 20/3) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 25/4 (âm 22/3) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 26/4 (âm 23/3) — Nguyệt Kỵ
  • 29/4 (âm 26/3) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 30/4 (âm 27/3) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.