Lịch âm tháng 5 năm 2095
Tháng 5/2095 có 31 ngày dương, ứng với tháng 3 → 4 âm lịch — tháng Tân Tỵ, năm Ất Mão. Trong tháng có 17 ngày hoàng đạo và 14 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 13/5, 2/5, 7/5.
Bảng lịch âm dương tháng 5/2095
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/5 | Chủ Nhật | 28/3 | Đinh Sửu | Hắc đạo | Trực Thu | Bình thường (48) |
| 2/5 | Thứ Hai | 29/3 | Mậu Dần | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (68) |
| 3/5 | Thứ Ba | 30/3 | Kỷ Mão | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (30) |
| 4/5 | Thứ Tư | 1/4 | Canh Thìn | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (62) |
| 5/5 | Thứ Năm | 2/4 | Tân Tỵ | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (50) |
| 6/5 | Thứ Sáu | 3/4 | Nhâm Ngọ | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (44) |
| 7/5 | Thứ Bảy | 4/4 | Quý Mùi | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (63) |
| 8/5 | Chủ Nhật | 5/4 | Giáp Thân | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (38) |
| 9/5 | Thứ Hai | 6/4 | Ất Dậu | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (53) |
| 10/5 | Thứ Ba | 7/4 | Bính Tuất | Hoàng đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (41) |
| 11/5 | Thứ Tư | 8/4 | Đinh Hợi | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (50) |
| 12/5 | Thứ Năm | 9/4 | Mậu Tý | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (34) |
| 13/5 | Thứ Sáu | 10/4 | Kỷ Sửu | Hoàng đạo | Trực Thành | Rất tốt (69) |
| 14/5 | Thứ Bảy | 11/4 | Canh Dần | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (39) |
| 15/5 | Chủ Nhật | 12/4 | Tân Mão | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (49) |
| 16/5 | Thứ Hai | 13/4 | Nhâm Thìn | Hoàng đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (38) |
| 17/5 | Thứ Ba | 14/4 | Quý Tỵ | Hắc đạo | Trực Kiến | Cần cẩn trọng (38) |
| 18/5 | Thứ Tư | 15/4 | Giáp Ngọ | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (52) |
| 19/5 | Thứ Năm | 16/4 | Ất Mùi | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (63) |
| 20/5 | Thứ Sáu | 17/4 | Bính Thân | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (41) |
| 21/5 | Thứ Bảy | 18/4 | Đinh Dậu | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (49) |
| 22/5 | Chủ Nhật | 19/4 | Mậu Tuất | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (50) |
| 23/5 | Thứ Hai | 20/4 | Kỷ Hợi | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (53) |
| 24/5 | Thứ Ba | 21/4 | Canh Tý | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (34) |
| 25/5 | Thứ Tư | 22/4 | Tân Sửu | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (62) |
| 26/5 | Thứ Năm | 23/4 | Nhâm Dần | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (31) |
| 27/5 | Thứ Sáu | 24/4 | Quý Mão | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (49) |
| 28/5 | Thứ Bảy | 25/4 | Giáp Thìn | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (46) |
| 29/5 | Chủ Nhật | 26/4 | Ất Tỵ | Hắc đạo | Trực Kiến | Cần cẩn trọng (42) |
| 30/5 | Thứ Hai | 27/4 | Bính Ngọ | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (47) |
| 31/5 | Thứ Ba | 28/4 | Đinh Mùi | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (63) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 2/5 (âm 29/3) — Trùng Tang
- 3/5 (âm 30/3) — Trùng Phục
- 4/5 (âm 1/4) — Kim Thần Thất Sát
- 5/5 (âm 2/4) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
- 6/5 (âm 3/4) — Tam Nương, Trùng Phục
- 8/5 (âm 5/4) — Nguyệt Kỵ
- 10/5 (âm 7/4) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Tang
- 15/5 (âm 12/4) — Sát Chủ
- 16/5 (âm 13/4) — Tam Nương, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 17/5 (âm 14/4) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
- 20/5 (âm 17/4) — Trùng Tang
- 21/5 (âm 18/4) — Tam Nương
- 25/5 (âm 22/4) — Tam Nương
- 26/5 (âm 23/4) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
- 27/5 (âm 24/4) — Sát Chủ
- 28/5 (âm 25/4) — Kim Thần Thất Sát
- 29/5 (âm 26/4) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
- 30/5 (âm 27/4) — Tam Nương, Trùng Tang
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

