Lịch âm tháng 6 năm 2095

Tháng 6/2095 30 ngày dương, ứng với tháng 4 → 5 âm lịch — tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Mão. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 11/6, 23/6, 8/6.

Bảng lịch âm dương tháng 6/2095

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/6Thứ Tư29/4Mậu ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (42)
2/6Thứ Năm1/5Kỷ DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (50)
3/6Thứ Sáu2/5Canh TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (53)
4/6Thứ Bảy3/5Tân HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
5/6Chủ Nhật4/5Nhâm TýHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
6/6Thứ Hai5/5Quý SửuHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (38)
7/6Thứ Ba6/5Giáp DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
8/6Thứ Tư7/5Ất MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
9/6Thứ Năm8/5Bính ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
10/6Thứ Sáu9/5Đinh TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (26)
11/6Thứ Bảy10/5Mậu NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
12/6Chủ Nhật11/5Kỷ MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
13/6Thứ Hai12/5Canh ThânHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
14/6Thứ Ba13/5Tân DậuHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
15/6Thứ Tư14/5Nhâm TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
16/6Thứ Năm15/5Quý HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
17/6Thứ Sáu16/5Giáp TýHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
18/6Thứ Bảy17/5Ất SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
19/6Chủ Nhật18/5Bính DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
20/6Thứ Hai19/5Đinh MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
21/6Thứ Ba20/5Mậu ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
22/6Thứ Tư21/5Kỷ TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
23/6Thứ Năm22/5Canh NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (59)
24/6Thứ Sáu23/5Tân MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
25/6Thứ Bảy24/5Nhâm ThânHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
26/6Chủ Nhật25/5Quý DậuHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
27/6Thứ Hai26/5Giáp TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
28/6Thứ Ba27/5Ất HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
29/6Thứ Tư28/5Bính TýHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
30/6Thứ Năm29/5Đinh SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 4/6 (âm 3/5) — Tam Nương
  • 5/6 (âm 4/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 6/6 (âm 5/5) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Phục
  • 8/6 (âm 7/5) — Tam Nương
  • 9/6 (âm 8/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 10/6 (âm 9/5) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 13/6 (âm 12/5) — Sát Chủ
  • 14/6 (âm 13/5) — Tam Nương
  • 15/6 (âm 14/5) — Nguyệt Kỵ
  • 16/6 (âm 15/5) — Trùng Phục
  • 17/6 (âm 16/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 19/6 (âm 18/5) — Tam Nương
  • 20/6 (âm 19/5) — Trùng Tang
  • 21/6 (âm 20/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 22/6 (âm 21/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 23/6 (âm 22/5) — Tam Nương
  • 24/6 (âm 23/5) — Nguyệt Kỵ
  • 25/6 (âm 24/5) — Sát Chủ
  • 26/6 (âm 25/5) — Trùng Phục
  • 28/6 (âm 27/5) — Tam Nương
  • 29/6 (âm 28/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 30/6 (âm 29/5) — Trùng Tang

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.