Lịch âm tháng 7 năm 2095

Tháng 7/2095 31 ngày dương, ứng với tháng 5 → 6 → 7 âm lịch — tháng Quý Mùi, năm Ất Mão. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 26/7, 14/7, 10/7.

Bảng lịch âm dương tháng 7/2095

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/7Thứ Sáu30/5Mậu DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
2/7Thứ Bảy1/6Kỷ MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (60)
3/7Chủ Nhật2/6Canh ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
4/7Thứ Hai3/6Tân TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (28)
5/7Thứ Ba4/6Nhâm NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (56)
6/7Thứ Tư5/6Quý MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
7/7Thứ Năm6/6Giáp ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (61)
8/7Thứ Sáu7/6Ất DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
9/7Thứ Bảy8/6Bính TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
10/7Chủ Nhật9/6Đinh HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
11/7Thứ Hai10/6Mậu TýHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (27)
12/7Thứ Ba11/6Kỷ SửuHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
13/7Thứ Tư12/6Canh DầnHoàng đạoTrực NguyBình thường (44)
14/7Thứ Năm13/6Tân MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
15/7Thứ Sáu14/6Nhâm ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (34)
16/7Thứ Bảy15/6Quý TỵHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)
17/7Chủ Nhật16/6Giáp NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (24)
18/7Thứ Hai17/6Ất MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
19/7Thứ Ba18/6Bính ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (57)
20/7Thứ Tư19/6Đinh DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (47)
21/7Thứ Năm20/6Mậu TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
22/7Thứ Sáu21/6Kỷ HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (65)
23/7Thứ Bảy22/6Canh TýHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (27)
24/7Chủ Nhật23/6Tân SửuHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
25/7Thứ Hai24/6Nhâm DầnHoàng đạoTrực NguyBình thường (44)
26/7Thứ Ba25/6Quý MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (72)
27/7Thứ Tư26/6Giáp ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
28/7Thứ Năm27/6Ất TỵHoàng đạoTrực KhaiTốt (61)
29/7Thứ Sáu28/6Bính NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (24)
30/7Thứ Bảy29/6Đinh MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
31/7Chủ Nhật1/7Mậu ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (57)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/7 (âm 1/6) — Trùng Tang
  • 3/7 (âm 2/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 4/7 (âm 3/6) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
  • 5/7 (âm 4/6) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 6/7 (âm 5/6) — Nguyệt Kỵ
  • 8/7 (âm 7/6) — Tam Nương
  • 9/7 (âm 8/6) — Sát Chủ
  • 11/7 (âm 10/6) — Trùng Phục
  • 12/7 (âm 11/6) — Trùng Tang
  • 14/7 (âm 13/6) — Tam Nương
  • 15/7 (âm 14/6) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 16/7 (âm 15/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 17/7 (âm 16/6) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 19/7 (âm 18/6) — Tam Nương
  • 21/7 (âm 20/6) — Sát Chủ, Trùng Phục
  • 22/7 (âm 21/6) — Trùng Tang
  • 23/7 (âm 22/6) — Tam Nương
  • 24/7 (âm 23/6) — Nguyệt Kỵ
  • 27/7 (âm 26/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 28/7 (âm 27/6) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 29/7 (âm 28/6) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 31/7 (âm 1/7) — Dương Công Kỵ Nhật

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.