Lịch âm tháng 8 năm 2095

Tháng 8/2095 31 ngày dương, ứng với tháng 7 → 8 âm lịch — tháng Giáp Thân, năm Ất Mão. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 8/8, 20/8, 16/8.

Bảng lịch âm dương tháng 8/2095

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/8Thứ Hai2/7Kỷ DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (44)
2/8Thứ Ba3/7Canh TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (44)
3/8Thứ Tư4/7Tân HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
4/8Thứ Năm5/7Nhâm TýHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (36)
5/8Thứ Sáu6/7Quý SửuHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
6/8Thứ Bảy7/7Giáp DầnHoàng đạoTrực NguyBình thường (45)
7/8Chủ Nhật8/7Ất MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
8/8Thứ Hai9/7Bính ThìnHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
9/8Thứ Ba10/7Đinh TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (48)
10/8Thứ Tư11/7Mậu NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
11/8Thứ Năm12/7Kỷ MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
12/8Thứ Sáu13/7Canh ThânHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (42)
13/8Thứ Bảy14/7Tân DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (32)
14/8Chủ Nhật15/7Nhâm TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
15/8Thứ Hai16/7Quý HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
16/8Thứ Ba17/7Giáp TýHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (65)
17/8Thứ Tư18/7Ất SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (45)
18/8Thứ Năm19/7Bính DầnHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (37)
19/8Thứ Sáu20/7Đinh MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
20/8Thứ Bảy21/7Mậu ThìnHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
21/8Chủ Nhật22/7Kỷ TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (44)
22/8Thứ Hai23/7Canh NgọHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (39)
23/8Thứ Ba24/7Tân MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
24/8Thứ Tư25/7Nhâm ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (53)
25/8Thứ Năm26/7Quý DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (36)
26/8Thứ Sáu27/7Giáp TuấtHoàng đạoTrực MãnBình thường (52)
27/8Thứ Bảy28/7Ất HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
28/8Chủ Nhật29/7Bính TýHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (65)
29/8Thứ Hai30/7Đinh SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
30/8Thứ Ba1/8Mậu DầnHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (31)
31/8Thứ Tư2/8Kỷ MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (31)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/8 (âm 3/7) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 3/8 (âm 4/7) — Sát Chủ
  • 4/8 (âm 5/7) — Nguyệt Kỵ
  • 5/8 (âm 6/7) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 6/8 (âm 7/7) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 8/8 (âm 9/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 9/8 (âm 10/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 12/8 (âm 13/7) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 13/8 (âm 14/7) — Nguyệt Kỵ
  • 15/8 (âm 16/7) — Sát Chủ
  • 16/8 (âm 17/7) — Trùng Phục
  • 17/8 (âm 18/7) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 20/8 (âm 21/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 21/8 (âm 22/7) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 22/8 (âm 23/7) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 26/8 (âm 27/7) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 27/8 (âm 28/7) — Sát Chủ
  • 28/8 (âm 29/7) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 29/8 (âm 30/7) — Thụ Tử / Thọ Tử

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.