Lịch âm tháng 9 năm 2095

Tháng 9/2095 30 ngày dương, ứng với tháng 8 → 9 âm lịch — tháng Ất Dậu, năm Ất Mão. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 7/9, 18/9, 28/9.

Bảng lịch âm dương tháng 9/2095

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/9Thứ Năm3/8Canh ThìnHoàng đạoTrực ThànhTốt (61)
2/9Thứ Sáu4/8Tân TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (50)
3/9Thứ Bảy5/8Nhâm NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
4/9Chủ Nhật6/8Quý MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (52)
5/9Thứ Hai7/8Giáp ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
6/9Thứ Ba8/8Ất DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (41)
7/9Thứ Tư9/8Bính TuấtHoàng đạoTrực MãnRất tốt (69)
8/9Thứ Năm10/8Đinh HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (50)
9/9Thứ Sáu11/8Mậu TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (55)
10/9Thứ Bảy12/8Kỷ SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (52)
11/9Chủ Nhật13/8Canh DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
12/9Thứ Hai14/8Tân MãoHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (39)
13/9Thứ Ba15/8Nhâm ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
14/9Thứ Tư16/8Quý TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
15/9Thứ Năm17/8Giáp NgọHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
16/9Thứ Sáu18/8Ất MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (57)
17/9Thứ Bảy19/8Bính ThânHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (31)
18/9Chủ Nhật20/8Đinh DậuHoàng đạoTrực KiếnRất tốt (69)
19/9Thứ Hai21/8Mậu TuấtHắc đạoTrực TrừBình thường (45)
20/9Thứ Ba22/8Kỷ HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
21/9Thứ Tư23/8Canh TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (51)
22/9Thứ Năm24/8Tân SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (48)
23/9Thứ Sáu25/8Nhâm DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
24/9Thứ Bảy26/8Quý MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (50)
25/9Chủ Nhật27/8Giáp ThìnHắc đạoTrực NguyKhông thuận (25)
26/9Thứ Hai28/8Ất TỵHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (42)
27/9Thứ Ba29/8Bính NgọHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
28/9Thứ Tư1/9Đinh MùiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (69)
29/9Thứ Năm2/9Mậu ThânHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (33)
30/9Thứ Sáu3/9Kỷ DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (58)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/9 (âm 3/8) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 2/9 (âm 4/8) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 3/9 (âm 5/8) — Nguyệt Kỵ
  • 4/9 (âm 6/8) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 5/9 (âm 7/8) — Tam Nương
  • 6/9 (âm 8/8) — Trùng Phục
  • 10/9 (âm 12/8) — Sát Chủ
  • 11/9 (âm 13/8) — Tam Nương
  • 12/9 (âm 14/8) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 13/9 (âm 15/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 14/9 (âm 16/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 16/9 (âm 18/8) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 20/9 (âm 22/8) — Tam Nương
  • 21/9 (âm 23/8) — Nguyệt Kỵ
  • 22/9 (âm 24/8) — Sát Chủ, Trùng Tang
  • 25/9 (âm 27/8) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
  • 26/9 (âm 28/8) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 29/9 (âm 2/9) — Trùng Tang
  • 30/9 (âm 3/9) — Tam Nương, Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.