Lịch âm tháng 10 năm 2095

Tháng 10/2095 31 ngày dương, ứng với tháng 9 → 10 âm lịch — tháng Bính Tuất, năm Ất Mão. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 17 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 23/10, 11/10, 29/10.

Bảng lịch âm dương tháng 10/2095

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/10Thứ Bảy4/9Canh TuấtHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
2/10Chủ Nhật5/9Tân HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (49)
3/10Thứ Hai6/9Nhâm TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (49)
4/10Thứ Ba7/9Quý SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
5/10Thứ Tư8/9Giáp DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
6/10Thứ Năm9/9Ất MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (50)
7/10Thứ Sáu10/9Bính ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
8/10Thứ Bảy11/9Đinh TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
9/10Chủ Nhật12/9Mậu NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (45)
10/10Thứ Hai13/9Kỷ MùiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (37)
11/10Thứ Ba14/9Canh ThânHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
12/10Thứ Tư15/9Tân DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
13/10Thứ Năm16/9Nhâm TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
14/10Thứ Sáu17/9Quý HợiHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
15/10Thứ Bảy18/9Giáp TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (37)
16/10Chủ Nhật19/9Ất SửuHắc đạoTrực BìnhBình thường (45)
17/10Thứ Hai20/9Bính DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
18/10Thứ Ba21/9Đinh MãoHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
19/10Thứ Tư22/9Mậu ThìnHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (41)
20/10Thứ Năm23/9Kỷ TỵHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (38)
21/10Thứ Sáu24/9Canh NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (52)
22/10Thứ Bảy25/9Tân MùiHắc đạoTrực ThuBình thường (44)
23/10Chủ Nhật26/9Nhâm ThânHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (69)
24/10Thứ Hai27/9Quý DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (46)
25/10Thứ Ba28/9Giáp TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
26/10Thứ Tư29/9Ất HợiHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
27/10Thứ Năm30/9Bính TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (41)
28/10Thứ Sáu1/10Đinh SửuHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (36)
29/10Thứ Bảy2/10Mậu DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
30/10Chủ Nhật3/10Kỷ MãoHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (33)
31/10Thứ Hai4/10Canh ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (46)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/10 (âm 5/9) — Nguyệt Kỵ
  • 4/10 (âm 7/9) — Tam Nương
  • 5/10 (âm 8/9) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 7/10 (âm 10/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 8/10 (âm 11/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 9/10 (âm 12/9) — Sát Chủ, Trùng Tang
  • 10/10 (âm 13/9) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 11/10 (âm 14/9) — Nguyệt Kỵ
  • 15/10 (âm 18/9) — Tam Nương
  • 17/10 (âm 20/9) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 19/10 (âm 22/9) — Tam Nương, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 20/10 (âm 23/9) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 21/10 (âm 24/9) — Sát Chủ
  • 22/10 (âm 25/9) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 24/10 (âm 27/9) — Tam Nương
  • 30/10 (âm 3/10) — Tam Nương
  • 31/10 (âm 4/10) — Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.